Câu tiếng Anh có từ “agonize”
86 câu thật có từ agonize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: agonize nghĩa là làm khổ sở. agonize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to agonize. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ agonize
Happily there was one in the box whose dark eyes, fixed on the agonized daughter, expressed clearly the interest he felt in her position.
Từ trong câu: agonize, happily, box, dark, eye, fix, daughter, express
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng agonize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- agonize suspense110 lần
- agonize entreaty31 lần
- agonize shriek43 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ agonize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ agonize trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ agonize hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ agonize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ agonize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ agonize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ agonize: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.