Câu tiếng Anh có từ “ageless”
27 câu thật có từ ageless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ageless nghĩa là không có tuổi. ageless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: continuing forever or indefinitely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ageless
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Alveric knew not fatigue for he was young, nor she for she was ageless.
Từ trong câu: ageless, know, fatigue, young
Lord Dunsany, The King of Elfland's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #61077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Though they appear to be children, the Kokiri are actually ageless, and never grow old.
Mặc dù trông có vẻ trẻ con nhưng Kokiri thực sự không hề già đi và không bao giờ già đi.
Từ trong câu: ageless, though, appear, child, actually, never, grow, old
«Zelda franchise strategy guide/Races/Kokiri», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435042 (bản sửa đổi 4423945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To pass an ageless age in this city, yet never to learn of the secrets thereof!
Từ trong câu: ageless, pass, age, city, never, learn, secret
Robert E. Howard, The Moon of Skulls. Nguồn: Project Gutenberg #77605. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At last a woman drew near.—Ageless, in mourning, basket in hand, unclassable; yet evidently not a happy woman.
Từ trong câu: ageless, last, woman, draw, near, mourn, basket, hand
Hugues Le Roux, Acrobats and Mountebanks. Nguồn: Project Gutenberg #45587. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was not that she looked young, he realized while he watched her, but that she looked ageless and immortal, a creature of the spirit.
Từ trong câu: ageless, look, young, realize, watch, immortal, creature, spirit
Ellen Anderson Gholson Glasgow, One Man in His Time. Nguồn: Project Gutenberg #15603. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ageless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ageless trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ ageless hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ageless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ageless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ageless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ageless: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.