E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ageless”

27 câu thật có từ ageless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ageless nghĩa là không có tuổi. ageless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: continuing forever or indefinitely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ageless

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • She is as old as youth, she is more old than April even, and she is as ageless.

    Từ trong câu: ageless, old, youth, april, even

    James Branch Cabell, The Cords of Vanity: A Comedy of Shirking. Nguồn: Project Gutenberg #9608. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ageless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ageless trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ ageless hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ageless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ageless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ageless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ageless: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.