Câu tiếng Anh có từ “after”
280 câu thật có từ after hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ after
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“After my breaking in,” she said, “I was bought by a dealer to match another chestnut horse.
Từ trong câu: dealer, after, another, break, buy, match, horse
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But probably the most distinct single human invasion of the Southwest was made by the irreconcilables of the Confederate Army after the Civil War.
Từ trong câu: war, but, distinct, probably, army, the, after, civil
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng after
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ after
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ after trong kho câu?
- Kho câu có 280 câu có từ after hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ after xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ after gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ after?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ after: Quá khứ đơn (102 câu), Câu phủ định (47 câu), Quá khứ hoàn thành (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.