Câu tiếng Anh có từ “adorn”
212 câu thật có từ adorn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adorn nghĩa là tô điểm. adorn là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more attractive by adding ornament, colour, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adorn
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are many good paintings, including portraits of the various presidents of the club, which adorn the entrance hall.
Từ trong câu: adorn, many, good, paint, include, portrait, various, president
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Besides these, there are many other groups and aggregations of stars which adorn the celestial vault and enhance the beauty of the heavens.
Từ trong câu: adorn, enhance, besides, many, group, star, beauty, heaven
Thomas Nathaniel Orchard, The Astronomy of Milton's 'Paradise Lost'. Nguồn: Project Gutenberg #28434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Besides these, there are more than thirty squares, some of which are very beautiful, and are finely planted and adorned.
Từ trong câu: square, adorn, besides, finely, thirty, beautiful, plant
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At all angles and intersections there are carved leaves, and stars in relief adorn each panel.
Từ trong câu: intersection, angle, carve, leave, star, relief, adorn, panel
Frederic W. Woodhouse, The Churches of Coventry: A Short History of the City & Its Medieval Remains. Nguồn: Project Gutenberg #11403. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adorn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| richly adorn | 227 lần |
| adorn the walls | 238 lần |
| profusely adorn | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adorn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adorn trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ adorn hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adorn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adorn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adorn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adorn: Mệnh đề quan hệ với which, whose (41 câu), Quá khứ đơn (17 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.