Câu tiếng Anh có từ “adore”
156 câu thật có từ adore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adore nghĩa là ngưỡng mộ. adore là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: love intensely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adore
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He went to church regularly, adored the priest and all things pertaining to his office, being, as he says, "overrun with superstition."
Từ trong câu: adore, go, church, regularly, priest, thing, office, superstition
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If I did not know Him, I should certainly adore and worship the sun, the most blessed and beautiful image of Him among things visible.
Từ trong câu: adore, know, certainly, worship, sun, bless, beautiful, image
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Riches alone could not tempt Edith, but he also seemed to possess a character which could adore her without the slightest criticism.
Từ trong câu: tempt, adore, alone, seem, possess, character, slight, criticism
Julia Farr, The Great Experience. Nguồn: Project Gutenberg #51714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Stesilaus of Keos, the most beautiful youth of his time, was passionately adored by both of them with an affection which passed all bounds.
Từ trong câu: passionately, adore, affection, beautiful, youth, time, pass, bound
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14114. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adore
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ca adore | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adore trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ adore hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adore gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adore: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.