Câu tiếng Anh có từ “adolescent”
89 câu thật có từ adolescent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adolescent nghĩa là thiếu niên. adolescent là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a juvenile between the onset of puberty and maturity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adolescent
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Young women today want to have an adolescent life stage, but on a smaller scale than men.
Từ trong câu: adolescent, young, woman, today, want, life, stage, small
«Relationships/Couples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83223 (bản sửa đổi 4493024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This invites concern as the adolescent age group is also still learning grammar in the middle school setting.
Từ trong câu: adolescent, invite, concern, age, group, still, learn, grammar
«Lentis/The Text Effect», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283159 (bản sửa đổi 4098598). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A strong point of focus should also be made toward the common associations made between adolescents and drug use.
Từ trong câu: adolescent, strong, point, focus, make, toward, common, association
«Motivation and emotion/Book/2014/Adolescent substance use motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167657 (bản sửa đổi 1819980). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Adolescents influenced them with their three-part voice harmonies.
Từ trong câu: harmony, adolescent, influence, part, voice
«Bad Religion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19326 (bản sửa đổi 10291504). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng adolescent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| adolescent psychiatry | 26 lần |
| adolescent with sud | 17 lần |
| adolescent with adhd | 18 lần |
| adolescent psychiatrist | 11 lần |
| adolescent sud | 10 lần |
| adolescent psychology | 22 lần |
| adolescent substance | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adolescent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adolescent trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ adolescent hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adolescent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adolescent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adolescent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adolescent: may và might (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), should và ought to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.