Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “adaptable”
89 câu thật có từ adaptable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adaptable nghĩa là có thể thích nghi. adaptable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of adapting (of becoming or being made suitable) to a particular situation or use. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adaptable
Thus, the method needed will need to be adaptable and democratic.
Từ trong câu: adaptable, thus, method, need, democratic
«Content Prioritization for Standards-based Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55063 (bản sửa đổi 1875726). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This will lead to a generation of resilient and adaptable individuals poised to make meaningful contributions to society.
Từ trong câu: adaptable, poise, lead, generation, resilient, individual, make, meaningful
«The University of 2050/Personalizing Curricula», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463158 (bản sửa đổi 4392789). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Will not old principles be adaptable to new conditions, and is it not our business to adapt them to new conditions?
Từ trong câu: adaptable, old, principle, new, condition, business, adapt
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Goats are very adaptable animals, so many types of housing will suit them.
Từ trong câu: goat, adaptable, animal, many, type, house, suit
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Goat Husbandry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102772 (bản sửa đổi 3250958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lastly, our vision is desirable because of the positive impact adaptable and flexible curricula will have on society.
Cuối cùng, tầm nhìn của chúng tôi là đáng mong đợi vì chương trình giảng dạy linh hoạt và có khả năng thích ứng sẽ có tác động tích cực đến xã hội.
Từ trong câu: desirable, curriculum, vision, impact, lastly, adaptable, flexible, because
«The University of 2050/Welcoming Curricular Innovation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463225 (bản sửa đổi 4392226). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adaptable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adaptable trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ adaptable hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adaptable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adaptable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adaptable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adaptable: Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.