Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “adaptable”

89 câu thật có từ adaptable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adaptable nghĩa là có thể thích nghi. adaptable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of adapting (of becoming or being made suitable) to a particular situation or use. Xem trang từ điển đầy đủ

  • But the English sparrow is more adaptable than are the people.

    Từ trong câu: adaptable, sparrow, people

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unfortunately, some technologies are more adaptable than others.

    Từ trong câu: adaptable, unfortunately, technology, other

    «Transportation Systems Casebook/NYC Fare Payment System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411636 (bản sửa đổi 4604503). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adaptable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adaptable trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ adaptable hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adaptable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adaptable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adaptable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adaptable: Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.