Câu tiếng Anh có từ “adaptable”
89 câu thật có từ adaptable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adaptable nghĩa là có thể thích nghi. adaptable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of adapting (of becoming or being made suitable) to a particular situation or use. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adaptable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He was a most adaptable man, and the situation in which he found himself nonplussed had yet to occur.
Từ trong câu: adaptable, man, situation, find, himself, occur
Edgar Wallace, The melody of death. Nguồn: Project Gutenberg #75702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This method is particularly adaptable to a grate in which the gases are made to pass horizontally over the fire.
Từ trong câu: adaptable, method, particularly, gas, make, pass, fire
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is a difficult matter, which must be dealt with by adaptable tact, not by any rigid set of rules.
Từ trong câu: adaptable, difficult, matter, deal, tact, set, rule
Bertrand Russell, Education and the good life. Nguồn: Project Gutenberg #70302. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adaptable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adaptable trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ adaptable hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adaptable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adaptable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adaptable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adaptable: Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.