Câu tiếng Anh có từ “acutely”
107 câu thật có từ acutely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acutely nghĩa là sâu sắc. acutely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an acute manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acutely
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This second blow would be acutely felt, but it would rather rouse than prostrate his energies.
Từ trong câu: acutely, second, blow, feel, rather, prostrate, energy
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We feel for the deformed man, who must struggle on at that sad disadvantage; feeling it, too, much more acutely than you would readily believe.
Từ trong câu: acutely, feel, man, struggle, sad, disadvantage, much, readily
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Often he had asked himself whether he would have suffered so acutely had he not been in love with Margherita; always he answered himself "yes."
Từ trong câu: acutely, often, ask, himself, whether, suffer, love, always
Grazia Deledda, Ashes (Cenere): A Sardinian Story. Nguồn: Project Gutenberg #63962. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng acutely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acutely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acutely trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ acutely hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acutely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acutely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acutely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acutely: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.