Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “absentee”

83 câu thật có từ absentee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: absentee nghĩa là vắng mặt. absentee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: one that is absent or not in residence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ absentee

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "You ought to blame his absentee master rather than him," said Sir Brian.

    Từ trong câu: absentee, ought, blame, master, rather, sir

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “That you and my mother should cease to be absentees.”

    Từ trong câu: absentee, mother, cease

    Maria Edgeworth, Tales and Novels: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #9620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps Lisconnel should not reckon her among its residents, so much of her time is spent on the tramp as an absentee.

    Từ trong câu: absentee, perhaps, reckon, among, resident, much, time, spend

    Jane Barlow, Strangers at Lisconnel. Nguồn: Project Gutenberg #18957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The time-keeper should notify them promptly every morning and noon, and they will thus be enabled to arrange immediately, so that the work done by absentees is provided for.

    Từ trong câu: absentee, time, keeper, notify, promptly, every, morning, noon

    W. B. Phillips, How Department Stores Are Carried On. Nguồn: Project Gutenberg #31073. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Much as the priests and agitators declaim against absenteeism, nothing would be more contrary to their wishes than that the absentees should return.

    Từ trong câu: contrary, priest, wish, absentee, much, nothing, return

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng absentee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
absentee ballots13 lần
absentee landlords22 lần
absentee ballot8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ absentee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ absentee trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ absentee hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ absentee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ absentee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ absentee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ absentee: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.