E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “absentee”

82 câu thật có từ absentee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: absentee nghĩa là vắng mặt. absentee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: one that is absent or not in residence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ absentee

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • As proxy for an absentee, he was only charged, by the Hungarian Constitution, with a very subordinate part, his functions being more those of a counsel than of a delegate.

    Từ trong câu: absentee, charge, constitution, subordinate, part, function, counsel, delegate

    Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng absentee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
absentee ballots13 lần
absentee landlords22 lần
absentee ballot8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ absentee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ absentee trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ absentee hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ absentee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ absentee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ absentee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ absentee: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.