Câu tiếng Anh có từ “absentee”
83 câu thật có từ absentee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: absentee nghĩa là vắng mặt. absentee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: one that is absent or not in residence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ absentee
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Drinking water was issued at stated intervals, in the presence of an officer--and that was another occasion on which there were no absentees.
Từ trong câu: absentee, drink, water, issue, state, interval, presence, officer
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Miles, my dear boy," observed Mr. Hardinge, after opening the door to look for the absentee half a dozen times, "we will wait no longer.
Từ trong câu: absentee, mile, dear, boy, observe, mr, open, door
James Fenimore Cooper, Miles Wallingford Sequel to "Afloat and Ashore". Nguồn: Project Gutenberg #11243. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We may trace back some small beginnings of a constitution to the time of Henry II.--himself an absentee though not on the scale of his son.
Từ trong câu: absentee, trace, back, small, begin, constitution, time, himself
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng absentee
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| absentee ballots | 13 lần |
| absentee landlords | 22 lần |
| absentee ballot | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ absentee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ absentee trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ absentee hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ absentee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ absentee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ absentee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ absentee: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.