Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

reckoning

danh từ (n)

B2
/ˈɹɛkənɪŋ//ˈɹɛkənɪŋ/

Reckoning có nghĩa là giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượng (dạng biến thể ngữ pháp của "reckon").

Định nghĩa Anh - Anh: Problem solving that involves numbers or quantities.

Họ từ:calculation(danh từ (n))/calculate(động từ (v))/calculator(danh từ (n))/calculus(danh từ (n))/computation(danh từ (n))/compute(động từ (v))/computer(danh từ (n))/count(động từ (v))/counter(danh từ (n))/countless(tính từ (adj))/reckon(động từ (v))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2
Lộ trình mục tiêu
B2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.reckoningdanh từ (n)

    Problem solving that involves numbers or quantities.

    Giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượng.

    Đồng nghĩa (SYN):calculation/computation/figuring
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.reckoningdanh từ (n)

    Problem solving that involves numbers or quantities.

    Giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượng.

    Đồng nghĩa (SYN):computation/calculation/figuring
  3. 3.reckoningdanh từ (n)

    The act of counting.

    Có trọng lượng.

  4. 4.reckoningđộng từ (v)

    Expect, believe, or suppose.

    Mong đợi, tin tưởng, hoặc giả sử.

    Đồng nghĩa (SYN):reckon/think/opine/suppose/imagine/guess
  5. 5.reckoningđộng từ (v)

    Judge to be probable.

    Đánh giá là có thể xảy ra.

  6. 6.reckoningđộng từ (v)

    Deem to be.

    Coi là.

    Đồng nghĩa (SYN):reckon/see/consider/view/regard
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): reckoning

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

calculation ↔ reckoning

Mục từ "reckoning" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "calculation, computation, count, reckon" (giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượng).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: reckoning

11 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "reckoning" trong kho từ điển gồm 11 mục từ phái sinh: calculation: danh từ (n), calculate: động từ (v), calculator: danh từ (n), calculus: danh từ (n), computation: danh từ (n), compute: động từ (v), computer: danh từ (n), count: động từ (v), counter: danh từ (n), countless: tính từ (adj), reckon: động từ (v).

calculationdanh từ (n)/ˌkælkjəˈleɪʃən/

quy trình tính toán

•

There are those who are wonderfully gifted in the organ of calculation, the seat of the special sense of the number of things.

Nguồn: Windsor, William: How to Become Rich: A Treatise on Phrenology, Choice of Professions and Matrimony

calculateđộng từ (v)/ˈkælkjəˌleɪt/

thực hiện một phép tính hoặc tính toán

•

You will find, when you calculate these corrections, that they just conceal the contraction.

Nguồn: Eddington, Arthur Stanley, Sir: The theory of relativity and its influence on scientific thought

calculatordanh từ (n)/ˈkælkjəˌleɪtɚ/

một chuyên gia về tính toán (hoặc vận hành máy tính)

•

The office to which he had been assigned was lined with electronic calculators, and his name had already been put on the door in gold.

Nguồn: Garrett, Randall: Fifty Per Cent Prophet

calculusdanh từ (n)/ˈkælkjələs/

một cục cứng được tạo ra bởi sự kết tụ của muối khoáng

•

Calculus is the branch of science which has the highest intellectual dignity.

Nguồn: Bogardus, Emory S. (Emory Stephen): A history of social thought

computationdanh từ (n)/ˌkɑmpjəˈteɪʃən/

quy trình tính toán

•

The most moderate computation of the slain is fixed at one hundred thousand.

Nguồn: Baring-Gould, S. (Sabine): In Troubadour-Land: A Ramble in Provence and Languedoc

computeđộng từ (v)/kəmˈpjut/

thực hiện một phép tính hoặc tính toán

•

More than three thousand French are computed by the best accounts to have fallen.

Nguồn: Prescott, William Hickling: The History of the Reign of Ferdinand and Isabella the Catholic — Volume 3

computerdanh từ (n)/kəmˈpjutɚ/

một máy thực hiện các phép tính tự động

•

Human beings (programmers, operators, administrators) attached to a computer system, as opposed to the system's hardware or software.

Nguồn: Raymond, Eric S., 1957- [Editor]: The Jargon File, Version 2.9.10, 01 Jul 1992

countđộng từ (v)/ˈkaʊnt/

tổng số được tính

•

Skirted by the south end of the Longitudinal railway, Llanquihue counts several ports, with Varas as the oldest-established and the largest.

Nguồn: Joyce, L. E. Elliott (Lilian Elwyn Elliott): Chile today and tomorrow

counterdanh từ (n)/ˈkaʊntɚ/

bảng bao gồm một bề mặt ngang mà trên đó hoạt động kinh doanh được giao dịch

•

Counters and showcases displayed incredible arrays of lingerie, purses, shoes, gloves, scarves, and other accessories.

Nguồn: Hughes, Virginia: Peggy Finds the Theatre

countlesstính từ (adj)/ˈkaʊntləs/

quá nhiều để có thể đếm được

•

But even then the gods were preparing a bitter sorrow for Paris, for Oenone, and for countless generations of mortals otherwhere.

Nguồn: Storr, Francis, 1839-1919 [Editor]: Half a Hundred Hero Tales of Ulysses and The Men of Old

reckonđộng từ (v)/ˈɹɛkən/

mong đợi, tin tưởng, hoặc giả sử

•

No; I reckon he didn't, Jack, else he would hardly be alive to tell the story every Christmas evening.

Nguồn: Stables, Gordon: How Jack Mackenzie won his epaulettes

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: reckoning

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "reckoning". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • abstruse calculation
  • arithmetical calculation
  • mental calculation
  • numerical calculation
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: reckoning

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "reckoning" phân theo từng nét nghĩa (giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "reckoning" ở nét nghĩa "giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượng" (ngoài ra "calculation" còn biểu thị: quy trình tính toán).

“There are those who are wonderfully gifted in the organ of calculation, the seat of the special sense of the number of things.”

Đồng nghĩa với "reckoning" ở nét nghĩa "giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượng" (ngoài ra "computation" còn biểu thị: quy trình tính toán).

“The most moderate computation of the slain is fixed at one hundred thousand.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "reckoning" khi diễn đạt nét nghĩa: giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượng.

Đồng nghĩa với "reckoning" ở nét nghĩa "có trọng lượng" (ngoài ra "count" còn biểu thị: một nhà quý tộc (ở nhiều quốc gia khác nhau) có cấp bậc ngang bằng với một bá tước người Anh).

“Skirted by the south end of the Longitudinal railway, Llanquihue counts several ports, with Varas as the oldest-established and the largest.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "reckoning" khi diễn đạt nét nghĩa: có trọng lượng.

Đồng nghĩa trực tiếp với "reckoning" khi diễn đạt nét nghĩa: có trọng lượng.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: reckoning

12 câu trong kho sách →
There are those who are wonderfully gifted in the organ of calculation, the seat of the special sense of the number of things.
Windsor, William: How to Become Rich: A Treatise on Phrenology, Choice of Professions and Matrimony, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The influence of the steam-engine and spinning jenny on the civilization of England is beyond human calculation.
Ward, J. H. (Joseph Harvey): The hand of Providence, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If it be considered to belong indifferently to open and enclosed parishes, the above calculation must be modified.
Slater, Gilbert: The English Peasantry and the Enclosure of Common Fields, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Let anybody make the calculation and see what prospects the confiding Davis and the untutored half-breed had in store.
Quinn, John Philip: Fools of Fortune; or, Gambling and Gamblers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This calculation has been confirmed by observations on other earthquakes.
Milne, John: Earthquakes and other earth movements, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Between them and eternity, to all human calculation, there is but a minute and a half.
Johnson, Rossiter, 1840-1931 [Editor]: Stories of Tragedy
In fact, I once made a calculation that the supply of air would have lasted them about twelve hours.
McNeile, H. C. (Herman Cyril): The Valley of the Shadow, Nguyên văn tác phẩm
You see I have just been very right in my calculations.
Oliphant, Mrs. (Margaret): Effie Ogilvie: the story of a young life (Complete), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: reckoning

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “reckoning” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“There are those who are wonderfully gifted in the organ of calculation, the seat of the special sense of the number of things.”

Nguồn: Windsor, William: How to Become Rich: A Treatise on Phrenology, Choice of Professions and Matrimony

“The influence of the steam-engine and spinning jenny on the civilization of England is beyond human calculation.”

Nguồn: Ward, J. H. (Joseph Harvey): The hand of Providence

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “reckoning”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “reckoning” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “reckoning”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “reckoning” với tần suất cao:

60 lần trong kho sách
56 lần trong kho sách
195 lần trong kho sách
45 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “reckoning”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “reckoning”:

“There are those who are wonderfully gifted in the organ of calculation, the seat of the special sense of the number of things.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “reckoning”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹɛkənɪŋ/; US /ˈɹɛkənɪŋ/.

reckoning (danh từ): giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượng

Định nghĩa tiếng Anh: Problem solving that involves numbers or quantities.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

calculation ↔ reckoning

Họ từ trong dữ liệu: calculation: danh từ (n), calculate: động từ (v), calculator: danh từ (n), calculus: danh từ (n), computation: danh từ (n), compute: động từ (v), computer: danh từ (n), count: động từ (v), counter: danh từ (n), countless: tính từ (adj), reckon: động từ (v)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi60 lần trong kho sách

abstruse calculation

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "reckoning" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm56 lần trong kho sách

arithmetical calculation

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "reckoning" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái195 lần trong kho sách

mental calculation

Nét nghĩa mở rộng: problem solving that involves numbers or quantities (giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượng)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “reckoning”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: reckoning

Hỏi đáp trọng tâm

reckoning nghĩa là gì (meaning & definition)?

reckoning (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɹɛkənɪŋ/) có nghĩa là giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượng (dạng biến thể ngữ pháp của "reckon"). problem solving that involves numbers or quantities

Từ reckoning trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɹɛk/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹɛkənɪŋ/; US /ˈɹɛkənɪŋ/.

Từ reckoning là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "reckoning" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ reckoning theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượng - Nét nghĩa 2 [B1]: giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượng - Nét nghĩa 3 [A2]: có trọng lượng - Nét nghĩa 4 [B2]: mong đợi, tin tưởng, hoặc giả sử - Nét nghĩa 5 [B2]: đánh giá là có thể xảy ra - Nét nghĩa 6 [B2]: coi là

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ reckoning:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹɛkənɪŋ/; US /ˈɹɛkənɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ reckoning:

abstruse calculation; arithmetical calculation; mental calculation; numerical calculation

reckoning được dùng trong câu như thế nào?

There are those who are wonderfully gifted in the organ of calculation, the seat of the special sense of the number of things. (William Windsor, How to Become Rich: A Treatise on Phrenology, Choice of Professions and Matrimony; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/reckoning, mã đối chiếu EV-72816948. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "reckoning" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "reckon".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

calculation, computation, count, reckon