tally
động từ (v)
Tally có nghĩa là tương thích, tương tự hoặc nhất quán.
Định nghĩa Anh - Anh: Be compatible, similar or consistent.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.tallyđộng từ (v)
Be compatible, similar or consistent.
Tương thích, tương tự hoặc nhất quán.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •correspond exactly260 lần trong kho sách
- •exactly correspond226 lần trong kho sách
- 2.tallydanh từ (n)
The act of counting.
Có trọng lượng.
- 3.tallyđộng từ (v)
Be compatible, similar or consistent.
Bật lửa bao gồm một miếng gỗ hoặc bìa cứng mỏng có tẩm hóa chất dễ cháy.
- 4.tallydanh từ (n)
A score in baseball made by a runner touching all four bases safely.
Di chuyển nhanh bằng cách sử dụng chân, với một chân cách mặt đất bất cứ lúc nào.
Đồng nghĩa (SYN):run - 5.tallyđộng từ (v)
Gain points in a game.
Một hình thức viết của một tác phẩm âm nhạc.
Từ nguyên học (Etymology): tally
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
correspond ↔ tally
Mục từ "tally" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "correspond, count, match, run, score" (tương thích, tương tự hoặc nhất quán).
Họ từ & Biến thể từ loại: tally
Họ từ của "tally" trong kho từ điển gồm 10 mục từ phái sinh: correspond: động từ (v), correspondence: danh từ (n), correspondent: danh từ (n), count: động từ (v), counter: danh từ (n), countless: tính từ (adj), match: động từ (v), run: động từ (v), runner: danh từ (n), score: danh từ (n).
tương thích, tương tự hoặc nhất quán
Then he thought there would be no danger of the bullet and his pistol not corresponding,” smiled Nick.
Nguồn: Carter, Nicholas (House name): Nick Carter weekly No. 186, July 21, 1900: Nick Carter rescues a daughter; or, The junior partner's strange behavior.
giao tiếp bằng cách trao đổi thư từ
I never knew him to worry anyhow,” observed Jerry, who was deep in his own correspondence.
Nguồn: Young, Clarence: The Motor Boys on Road and River; Or, Racing To Save a Life
ai đó giao tiếp bằng chữ cái
As a member of the Royal Academy of Music in Stockholm, I feel more than ordinary pleasure in answering the Query of your esteemed correspondent.
Nguồn: Various: Notes and Queries, Vol. IV, Number 110, December 6, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.
tổng số được tính
Skirted by the south end of the Longitudinal railway, Llanquihue counts several ports, with Varas as the oldest-established and the largest.
Nguồn: Joyce, L. E. Elliott (Lilian Elwyn Elliott): Chile today and tomorrow
bảng bao gồm một bề mặt ngang mà trên đó hoạt động kinh doanh được giao dịch
Counters and showcases displayed incredible arrays of lingerie, purses, shoes, gloves, scarves, and other accessories.
Nguồn: Hughes, Virginia: Peggy Finds the Theatre
quá nhiều để có thể đếm được
But even then the gods were preparing a bitter sorrow for Paris, for Oenone, and for countless generations of mortals otherwhere.
Nguồn: Storr, Francis, 1839-1919 [Editor]: Half a Hundred Hero Tales of Ulysses and The Men of Old
tương hợp, tương đồng hoặc nhất quán
I never did live in a place where there was enough matches.
Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The medicine-man
chạy, di chuyển nhanh bằng chân với những bước nhanh hơn đi bộ
But the boys thought he was after them, and so they ran.
Nguồn: Hope, Laura Lee: The story of a woolly dog
ai đó nhập khẩu hoặc xuất khẩu mà không phải trả thuế
The side of the press with runners should be reserved for cutting, the other side used for all other work.
Nguồn: Cockerell, Douglas: Bookbinding, and the Care of Books A Handbook for Amateurs, Bookbinders & Librarians
một con số hoặc chữ cái biểu thị chất lượng (đặc biệt là thành tích của học sinh)
There were a score of men who liked him for his easy wit; a score of men whom he had not harmed.
Nguồn: Heyer, Georgette: The great Roxhythe
Cụm từ & Collocations: tally
Xem thống kê kết hợp từ →Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "tally". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- correspond exactly
- exactly correspond
The splendid presents which they are presenting to the royal owner of the tomb, almost exactly correspond with the account just quoted from Herodotus.
Hoskins, G. A. (George Alexander): Travels in Ethiopia, above the second cataract of the Nile
Đồng nghĩa & Sắc thái: tally
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "tally" phân theo từng nét nghĩa (tương thích, tương tự hoặc nhất quán), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "tally" ở nét nghĩa "tương thích, tương tự hoặc nhất quán" (ngoài ra "correspond" còn biểu thị: trao đổi tin nhắn).
““Then he thought there would be no danger of the bullet and his pistol not corresponding,” smiled Nick.”
Đồng nghĩa với "tally" ở nét nghĩa "tương thích, tương tự hoặc nhất quán" (ngoài ra "match" còn biểu thị: tương hợp, tương đồng hoặc nhất quán).
“I never did live in a place where there was enough matches.”
Đồng nghĩa với "tally" ở nét nghĩa "tương thích, tương tự hoặc nhất quán" (ngoài ra "fit" còn biểu thị: đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn cho một mục đích).
“Brick came back to the stove and fitted the pipe, while Silent and Harp watched him.”
Đồng nghĩa với "tally" ở nét nghĩa "tương thích, tương tự hoặc nhất quán" (ngoài ra "check" còn biểu thị: một lệnh bằng văn bản yêu cầu ngân hàng trả tiền).
“The baggage check they gave him when he handed in his ticket was in the pocket.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "tally" khi diễn đạt nét nghĩa: tương thích, tương tự hoặc nhất quán.
Câu dẫn chứng văn học: tally
12 câu trong kho sách →“Then he thought there would be no danger of the bullet and his pistol not corresponding,” smiled Nick.Corresponding vacancies in the rampart may be observed from whence these prodigious masses have broken away.The head inclines to the affected side, the corresponding horn is intensely hot, and the eyes are closed.We also saw a flat area corresponding to our plains and many rivers.She corresponded with the celebrated Erasmus, who styled her “the ornament of Britain.”“I am sure it does not correspond with your love for Him for whom the sum was raised,” was the rejoinder.“Well, Kate Pulsifer and I went to school together and we still correspond now and then.The splendid presents which they are presenting to the royal owner of the tomb, almost exactly correspond with the account just quoted from Herodotus.Đọc mở rộng theo CEFR: tally
Từ vựng bậcB2→““Then he thought there would be no danger of the bullet and his pistol not corresponding,” smiled Nick.”
Nguồn: Carter, Nicholas (House name): Nick Carter weekly No. 186, July 21, 1900: Nick Carter rescues a daughter; or, The junior partner's strange behavior.
“Corresponding vacancies in the rampart may be observed from whence these prodigious masses have broken away.”
Nguồn: Farrington, Oliver C. (Oliver Cummings): The Moon
Cấu trúc & Vận dụng: “tally”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “tally” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “tally”
Dữ liệu từ nguyên: correspond ↔ tally
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “tally”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “tally” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “tally”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “tally”:
““Then he thought there would be no danger of the bullet and his pistol not corresponding,” smiled Nick.”
Gợi ý luyện tập với “tally”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
tally (động từ): tương thích, tương tự hoặc nhất quán
Định nghĩa tiếng Anh: Be compatible, similar or consistent.
correspond ↔ tally
Họ từ trong dữ liệu: correspond: động từ (v), correspondence: danh từ (n), correspondent: danh từ (n), count: động từ (v), counter: danh từ (n), countless: tính từ (adj), match: động từ (v), run: động từ (v), runner: danh từ (n), score: danh từ (n)
correspond exactly
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "tally" trong câu.
exactly correspond
“The splendid presents which they are presenting to the royal owner of the tomb, almost exactly correspond with the account just quoted from Herodotus.”
correspond exactly
Nét nghĩa mở rộng: the act of counting (có trọng lượng)
Ứng dụng & Mở rộng: “tally”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “tally”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “tally”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “tally” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “tally” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: tally
Hỏi đáp trọng tâmtally nghĩa là gì (meaning & definition)?
tally (động từ, phát âm Mỹ /ˈtæli/) có nghĩa là tương thích, tương tự hoặc nhất quán (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "correspond"). be compatible, similar or consistent
Từ tally trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtæl/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtæli/; US /ˈtæli/.
Từ tally là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "tally" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: tallies; Quá khứ / Phân từ: tallied; Dạng V-ing: tallying.
Các nét nghĩa của từ tally theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: tương thích, tương tự hoặc nhất quán - Nét nghĩa 2 [A2]: có trọng lượng - Nét nghĩa 3 [A1]: bật lửa bao gồm một miếng gỗ hoặc bìa cứng mỏng có tẩm hóa chất dễ cháy - Nét nghĩa 4 [A1]: di chuyển nhanh bằng cách sử dụng chân, với một chân cách mặt đất bất cứ lúc nào - Nét nghĩa 5 [B1]: một hình thức viết của một tác phẩm âm nhạc
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ tally:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtæli/; US /ˈtæli/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: tallies; Quá khứ / Phân từ: tallied; Dạng V-ing: tallying.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ tally:
correspond exactly; exactly correspond
tally được dùng trong câu như thế nào?
“Then he thought there would be no danger of the bullet and his pistol not corresponding,” smiled Nick. (Nicholas Carter, Nick Carter weekly No. 186, July 21, 1900: Nick Carter rescues a daughter; or, The junior partner's strange behavior.; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)