Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

tally

động từ (v)

B2
/ˈtæli//ˈtæli/
Biến thể:
tallies/ˈtæliz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
tallied/ˈtælid/
(Quá khứ / Phân từ)
tallying/ˈtæliɪŋ/
(Dạng V-ing)

Tally có nghĩa là tương thích, tương tự hoặc nhất quán.

Định nghĩa Anh - Anh: Be compatible, similar or consistent.

Họ từ:correspond(động từ (v))/correspondence(danh từ (n))/correspondent(danh từ (n))/count(động từ (v))/counter(danh từ (n))/countless(tính từ (adj))/match(động từ (v))/run(động từ (v))/runner(danh từ (n))/score(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “tương thích”:tallyB2/correspondB2/matchB2/fitA2/checkA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2
Lộ trình mục tiêu
B2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.tallyđộng từ (v)

    Be compatible, similar or consistent.

    Tương thích, tương tự hoặc nhất quán.

    Đồng nghĩa (SYN):correspond/match/fit/check/jibe/gibe
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.tallydanh từ (n)

    The act of counting.

    Có trọng lượng.

  3. 3.tallyđộng từ (v)

    Be compatible, similar or consistent.

    Bật lửa bao gồm một miếng gỗ hoặc bìa cứng mỏng có tẩm hóa chất dễ cháy.

    Đồng nghĩa (SYN):match/fit/correspond/check/jibe/gibe
  4. 4.tallydanh từ (n)

    A score in baseball made by a runner touching all four bases safely.

    Di chuyển nhanh bằng cách sử dụng chân, với một chân cách mặt đất bất cứ lúc nào.

    Đồng nghĩa (SYN):run
  5. 5.tallyđộng từ (v)

    Gain points in a game.

    Một hình thức viết của một tác phẩm âm nhạc.

    Đồng nghĩa (SYN):score/hit/rack up
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): tally

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

correspond ↔ tally

Mục từ "tally" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "correspond, count, match, run, score" (tương thích, tương tự hoặc nhất quán).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: tally

10 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "tally" trong kho từ điển gồm 10 mục từ phái sinh: correspond: động từ (v), correspondence: danh từ (n), correspondent: danh từ (n), count: động từ (v), counter: danh từ (n), countless: tính từ (adj), match: động từ (v), run: động từ (v), runner: danh từ (n), score: danh từ (n).

correspondđộng từ (v)/ˌkɔɹəˈspɑnd/

tương thích, tương tự hoặc nhất quán

•

Then he thought there would be no danger of the bullet and his pistol not corresponding,” smiled Nick.

Nguồn: Carter, Nicholas (House name): Nick Carter weekly No. 186, July 21, 1900: Nick Carter rescues a daughter; or, The junior partner's strange behavior.

correspondencedanh từ (n)/ˌkɔɹəˈspɑndəns/

giao tiếp bằng cách trao đổi thư từ

•

I never knew him to worry anyhow,” observed Jerry, who was deep in his own correspondence.

Nguồn: Young, Clarence: The Motor Boys on Road and River; Or, Racing To Save a Life

correspondentdanh từ (n)/ˌkɔɹəˈspɑndənt/

ai đó giao tiếp bằng chữ cái

•

As a member of the Royal Academy of Music in Stockholm, I feel more than ordinary pleasure in answering the Query of your esteemed correspondent.

Nguồn: Various: Notes and Queries, Vol. IV, Number 110, December 6, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.

countđộng từ (v)/ˈkaʊnt/

tổng số được tính

•

Skirted by the south end of the Longitudinal railway, Llanquihue counts several ports, with Varas as the oldest-established and the largest.

Nguồn: Joyce, L. E. Elliott (Lilian Elwyn Elliott): Chile today and tomorrow

counterdanh từ (n)/ˈkaʊntɚ/

bảng bao gồm một bề mặt ngang mà trên đó hoạt động kinh doanh được giao dịch

•

Counters and showcases displayed incredible arrays of lingerie, purses, shoes, gloves, scarves, and other accessories.

Nguồn: Hughes, Virginia: Peggy Finds the Theatre

countlesstính từ (adj)/ˈkaʊntləs/

quá nhiều để có thể đếm được

•

But even then the gods were preparing a bitter sorrow for Paris, for Oenone, and for countless generations of mortals otherwhere.

Nguồn: Storr, Francis, 1839-1919 [Editor]: Half a Hundred Hero Tales of Ulysses and The Men of Old

matchđộng từ (v)/ˈmætʃ/

tương hợp, tương đồng hoặc nhất quán

•

I never did live in a place where there was enough matches.

Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The medicine-man

runđộng từ (v)/ˈɹʌn/

chạy, di chuyển nhanh bằng chân với những bước nhanh hơn đi bộ

•

But the boys thought he was after them, and so they ran.

Nguồn: Hope, Laura Lee: The story of a woolly dog

runnerdanh từ (n)/ˈɹʌnɚ/

ai đó nhập khẩu hoặc xuất khẩu mà không phải trả thuế

•

The side of the press with runners should be reserved for cutting, the other side used for all other work.

Nguồn: Cockerell, Douglas: Bookbinding, and the Care of Books A Handbook for Amateurs, Bookbinders & Librarians

scoredanh từ (n)/ˈskɔɹ/

một con số hoặc chữ cái biểu thị chất lượng (đặc biệt là thành tích của học sinh)

•

There were a score of men who liked him for his easy wit; a score of men whom he had not harmed.

Nguồn: Heyer, Georgette: The great Roxhythe

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: tally

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "tally". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • correspond exactly
  • exactly correspond

    The splendid presents which they are presenting to the royal owner of the tomb, almost exactly correspond with the account just quoted from Herodotus.

    Hoskins, G. A. (George Alexander): Travels in Ethiopia, above the second cataract of the Nile

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: tally

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "tally" phân theo từng nét nghĩa (tương thích, tương tự hoặc nhất quán), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "tally" ở nét nghĩa "tương thích, tương tự hoặc nhất quán" (ngoài ra "correspond" còn biểu thị: trao đổi tin nhắn).

““Then he thought there would be no danger of the bullet and his pistol not corresponding,” smiled Nick.”

Đồng nghĩa với "tally" ở nét nghĩa "tương thích, tương tự hoặc nhất quán" (ngoài ra "match" còn biểu thị: tương hợp, tương đồng hoặc nhất quán).

“I never did live in a place where there was enough matches.”

Đồng nghĩa với "tally" ở nét nghĩa "tương thích, tương tự hoặc nhất quán" (ngoài ra "fit" còn biểu thị: đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn cho một mục đích).

“Brick came back to the stove and fitted the pipe, while Silent and Harp watched him.”

Đồng nghĩa với "tally" ở nét nghĩa "tương thích, tương tự hoặc nhất quán" (ngoài ra "check" còn biểu thị: một lệnh bằng văn bản yêu cầu ngân hàng trả tiền).

“The baggage check they gave him when he handed in his ticket was in the pocket.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "tally" khi diễn đạt nét nghĩa: tương thích, tương tự hoặc nhất quán.

Đồng nghĩa trực tiếp với "tally" khi diễn đạt nét nghĩa: tương thích, tương tự hoặc nhất quán.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: tally

12 câu trong kho sách →
“Then he thought there would be no danger of the bullet and his pistol not corresponding,” smiled Nick.
Carter, Nicholas (House name): Nick Carter weekly No. 186, July 21, 1900: Nick Carter rescues a daughter; or, The junior partner's strange behavior., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Corresponding vacancies in the rampart may be observed from whence these prodigious masses have broken away.
Farrington, Oliver C. (Oliver Cummings): The Moon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The head inclines to the affected side, the corresponding horn is intensely hot, and the eyes are closed.
Law, James: Text book of veterinary medicine, Volume 1 (of 5)
We also saw a flat area corresponding to our plains and many rivers.
Adamski, George: Pioneers of space, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She corresponded with the celebrated Erasmus, who styled her “the ornament of Britain.”
Child, Lydia Maria: The history of the condition of women, in various ages and nations (vol. 2 of 2), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“I am sure it does not correspond with your love for Him for whom the sum was raised,” was the rejoinder.
Doran, Dr. (John): Knights and their days, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Well, Kate Pulsifer and I went to school together and we still correspond now and then.
Bromfield, Louis: Early autumn, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The splendid presents which they are presenting to the royal owner of the tomb, almost exactly correspond with the account just quoted from Herodotus.
Hoskins, G. A. (George Alexander): Travels in Ethiopia, above the second cataract of the Nile, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: tally

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “tally” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

““Then he thought there would be no danger of the bullet and his pistol not corresponding,” smiled Nick.”

Nguồn: Carter, Nicholas (House name): Nick Carter weekly No. 186, July 21, 1900: Nick Carter rescues a daughter; or, The junior partner's strange behavior.

“Corresponding vacancies in the rampart may be observed from whence these prodigious masses have broken away.”

Nguồn: Farrington, Oliver C. (Oliver Cummings): The Moon

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “tally”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “tally” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “tally”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “tally” với tần suất cao:

260 lần trong kho sách
226 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “tally”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “tally”:

““Then he thought there would be no danger of the bullet and his pistol not corresponding,” smiled Nick.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “tally”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtæli/; US /ˈtæli/.

tally (động từ): tương thích, tương tự hoặc nhất quán

Định nghĩa tiếng Anh: Be compatible, similar or consistent.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

correspond ↔ tally

Họ từ trong dữ liệu: correspond: động từ (v), correspondence: danh từ (n), correspondent: danh từ (n), count: động từ (v), counter: danh từ (n), countless: tính từ (adj), match: động từ (v), run: động từ (v), runner: danh từ (n), score: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi260 lần trong kho sách

correspond exactly

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "tally" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm226 lần trong kho sách

exactly correspond

“The splendid presents which they are presenting to the royal owner of the tomb, almost exactly correspond with the account just quoted from Herodotus.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái260 lần trong kho sách

correspond exactly

Nét nghĩa mở rộng: the act of counting (có trọng lượng)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “tally”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: tally

Hỏi đáp trọng tâm

tally nghĩa là gì (meaning & definition)?

tally (động từ, phát âm Mỹ /ˈtæli/) có nghĩa là tương thích, tương tự hoặc nhất quán (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "correspond"). be compatible, similar or consistent

Từ tally trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtæl/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtæli/; US /ˈtæli/.

Từ tally là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "tally" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: tallies; Quá khứ / Phân từ: tallied; Dạng V-ing: tallying.

Các nét nghĩa của từ tally theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: tương thích, tương tự hoặc nhất quán - Nét nghĩa 2 [A2]: có trọng lượng - Nét nghĩa 3 [A1]: bật lửa bao gồm một miếng gỗ hoặc bìa cứng mỏng có tẩm hóa chất dễ cháy - Nét nghĩa 4 [A1]: di chuyển nhanh bằng cách sử dụng chân, với một chân cách mặt đất bất cứ lúc nào - Nét nghĩa 5 [B1]: một hình thức viết của một tác phẩm âm nhạc

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ tally:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtæli/; US /ˈtæli/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: tallies; Quá khứ / Phân từ: tallied; Dạng V-ing: tallying.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ tally:

correspond exactly; exactly correspond

tally được dùng trong câu như thế nào?

“Then he thought there would be no danger of the bullet and his pistol not corresponding,” smiled Nick. (Nicholas Carter, Nick Carter weekly No. 186, July 21, 1900: Nick Carter rescues a daughter; or, The junior partner's strange behavior.; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/tally, mã đối chiếu EV-F05E488A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "tally" được liên kết từ mục từ "correspond, count, match, run, score".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (5)

correspond, count, match, run, score