Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

enumeration

danh từ (n)

A2
/ɪˌnumɚˈeɪʃən//ɪˌnumɚˈeɪʃən/

Enumeration có nghĩa là có trọng lượng.

Định nghĩa Anh - Anh: The act of counting.

Họ từ:count(động từ (v))/counter(danh từ (n))/countless(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “có trọng lượng”:enumerationA2/countA2/countingA2/numerationA2/reckoningA2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2
Lộ trình mục tiêu
A2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.enumerationdanh từ (n)

    The act of counting.

    Có trọng lượng.

    • •

      Skirted by the south end of the Longitudinal railway, Llanquihue counts several ports, with Varas as the oldest-established and the largest.

    Đồng nghĩa (SYN):count/counting/numeration/reckoning/tally
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): enumeration

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

count ↔ enumeration

Mục từ "enumeration" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "count" (có trọng lượng).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: enumeration

3 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "enumeration" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: count: động từ (v), counter: danh từ (n), countless: tính từ (adj).

countđộng từ (v)/ˈkaʊnt/

tổng số được tính

•

Skirted by the south end of the Longitudinal railway, Llanquihue counts several ports, with Varas as the oldest-established and the largest.

Nguồn: Joyce, L. E. Elliott (Lilian Elwyn Elliott): Chile today and tomorrow

counterdanh từ (n)/ˈkaʊntɚ/

bảng bao gồm một bề mặt ngang mà trên đó hoạt động kinh doanh được giao dịch

•

Counters and showcases displayed incredible arrays of lingerie, purses, shoes, gloves, scarves, and other accessories.

Nguồn: Hughes, Virginia: Peggy Finds the Theatre

countlesstính từ (adj)/ˈkaʊntləs/

quá nhiều để có thể đếm được

•

But even then the gods were preparing a bitter sorrow for Paris, for Oenone, and for countless generations of mortals otherwhere.

Nguồn: Storr, Francis, 1839-1919 [Editor]: Half a Hundred Hero Tales of Ulysses and The Men of Old

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: enumeration

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "enumeration". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • count de
  • count of monte
  • count the cost
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: enumeration

5 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "enumeration" phân theo từng nét nghĩa (có trọng lượng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "enumeration" ở nét nghĩa "có trọng lượng" (ngoài ra "count" còn biểu thị: một nhà quý tộc (ở nhiều quốc gia khác nhau) có cấp bậc ngang bằng với một bá tước người Anh).

“Skirted by the south end of the Longitudinal railway, Llanquihue counts several ports, with Varas as the oldest-established and the largest.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "enumeration" khi diễn đạt nét nghĩa: có trọng lượng.

Đồng nghĩa trực tiếp với "enumeration" khi diễn đạt nét nghĩa: có trọng lượng.

Đồng nghĩa trực tiếp với "enumeration" khi diễn đạt nét nghĩa: có trọng lượng.

Đồng nghĩa trực tiếp với "enumeration" khi diễn đạt nét nghĩa: có trọng lượng.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: enumeration

12 câu trong kho sách →
Skirted by the south end of the Longitudinal railway, Llanquihue counts several ports, with Varas as the oldest-established and the largest.
Joyce, L. E. Elliott (Lilian Elwyn Elliott): Chile today and tomorrow, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Curiously enough no book of etiquette has taken count of these violent changes.
Crowninshield, Frank: Manners for the metropolis, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Mr. Brown counted the stroke and heaved a deep sigh.
Rhoades, Nina: Maisie's merry Christmas, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Expense does not count with this class of exhibitor, but risk to the welfare of their best-beloved pussies undoubtedly does.
Simpson, Frances: The book of the cat, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At Zomba I got it at once, but it is seldom used—the natives rarely counting so high.
Macdonald, Duff: Africana; or, the heart of heathen Africa, Volume 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
I thought you knew that nothing counts with me save His Majesty’s safety and peace?”
Heyer, Georgette: The great Roxhythe, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Might we not, in that case, consider them as non-existent and count the two known attributes alone as actual realities?
Various: The Monist, Vol. 3, 1892-1893
Netta, he thought coldly, had counted too much on passion.
O'Brien, Edward J. (Edward Joseph), 1890-1941 [Editor]: The best short stories of 1925, and the yearbook of the American short story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: enumeration

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “enumeration” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“Skirted by the south end of the Longitudinal railway, Llanquihue counts several ports, with Varas as the oldest-established and the largest.”

Nguồn: Joyce, L. E. Elliott (Lilian Elwyn Elliott): Chile today and tomorrow

“Curiously enough no book of etiquette has taken count of these violent changes.”

Nguồn: Crowninshield, Frank: Manners for the metropolis

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “enumeration”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “enumeration” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “enumeration”

Dữ liệu từ nguyên: count ↔ enumeration

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “enumeration”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “enumeration” với tần suất cao:

4.472 lần trong kho sách
505 lần trong kho sách
489 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “enumeration”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “enumeration”:

“Skirted by the south end of the Longitudinal railway, Llanquihue counts several ports, with Varas as the oldest-established and the largest.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “enumeration”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪˌnumɚˈeɪʃən/; US /ɪˌnumɚˈeɪʃən/.

enumeration (danh từ): có trọng lượng

Định nghĩa tiếng Anh: The act of counting.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

count ↔ enumeration

Họ từ trong dữ liệu: count: động từ (v), counter: danh từ (n), countless: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi4.472 lần trong kho sách

count de

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "enumeration" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm505 lần trong kho sách

count of monte

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "enumeration" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái489 lần trong kho sách

count the cost

Mở rộng biên độ diễn đạt với "enumeration".

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “enumeration”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: enumeration

Hỏi đáp trọng tâm

enumeration nghĩa là gì (meaning & definition)?

enumeration (danh từ, phát âm Mỹ /ɪˌnumɚˈeɪʃən/) có nghĩa là có trọng lượng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "count"). the act of counting

Từ enumeration trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 4 trên tổng số 5 âm tiết (nhấn vào âm /ˈeɪʃ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪˌnumɚˈeɪʃən/; US /ɪˌnumɚˈeɪʃən/.

Từ enumeration là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "enumeration" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ enumeration theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: có trọng lượng (Ví dụ: “Skirted by the south end of the Longitudinal railway, Llanquihue counts several ports, with Varas as the oldest-established and the largest.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ enumeration:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪˌnumɚˈeɪʃən/; US /ɪˌnumɚˈeɪʃən/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ enumeration:

count de; count of monte; count the cost

enumeration được dùng trong câu như thế nào?

Skirted by the south end of the Longitudinal railway, Llanquihue counts several ports, with Varas as the oldest-established and the largest. (L. E. Elliott Joyce, Chile today and tomorrow; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/enumeration, mã đối chiếu EV-9EA89F1E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "enumeration" được liên kết từ mục từ "count".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

count