gibe
động từ (v)
Gibe có nghĩa là tương thích, tương tự hoặc nhất quán.
Định nghĩa Anh - Anh: Be compatible, similar or consistent.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.gibeđộng từ (v)
Be compatible, similar or consistent.
Tương thích, tương tự hoặc nhất quán.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •agree with24.121 lần trong kho sách
- •agree to pay745 lần trong kho sách
- •fully agree460 lần trong kho sách
- •willingly agree263 lần trong kho sách
- •agree to accompany276 lần trong kho sách
- 2.gibeđộng từ (v)
Be compatible, similar or consistent.
Tương thích, tương tự hoặc nhất quán.
- 3.gibedanh từ (n)
An aggressive remark directed at a person like a missile and intended to have a telling effect.
Tạo bằng cách đào.
- 4.gibeđộng từ (v)
Be compatible, similar or consistent.
Bật lửa bao gồm một miếng gỗ hoặc bìa cứng mỏng có tẩm hóa chất dễ cháy.
- 5.gibeđộng từ (v)
Laugh at with contempt and derision.
Cười với sự khinh thường và chế nhạo.
Từ nguyên học (Etymology): gibe
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
agree ↔ gibe
Mục từ "gibe" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "agree, correspond, dig, match, scoff" (tương thích, tương tự hoặc nhất quán).
Họ từ & Biến thể từ loại: gibe
Họ từ của "gibe" trong kho từ điển gồm 9 mục từ phái sinh: agree: động từ (v), agreeable: tính từ (adj), agreement: danh từ (n), correspond: động từ (v), correspondence: danh từ (n), correspondent: danh từ (n), dig: động từ (v), match: động từ (v), scoff: động từ (v).
hòa hợp
Your general treatment of each other now especially requires to be mutually agreed upon.
Nguồn: Cooke, Maud C.: Social Life; or, The Manners and Customs of Polite Society
phù hợp với ý thích hoặc cảm xúc hoặc bản chất của riêng bạn
Every agreeable cause which operates in this manner, will grow habitual.
Nguồn: Kames, Henry Home, Lord: Elements of Criticism, Volume II.
tuyên bố (bằng miệng hoặc bằng văn bản) về việc trao đổi lời hứa
I learn from Baines’ ‘Records of Hampstead,’ the Assembly Room, etc., is to this day held on a totally different agreement from the inn.
Nguồn: White, Caroline A.: Sweet Hampstead and Its Associations
tương thích, tương tự hoặc nhất quán
Then he thought there would be no danger of the bullet and his pistol not corresponding,” smiled Nick.
Nguồn: Carter, Nicholas (House name): Nick Carter weekly No. 186, July 21, 1900: Nick Carter rescues a daughter; or, The junior partner's strange behavior.
giao tiếp bằng cách trao đổi thư từ
I never knew him to worry anyhow,” observed Jerry, who was deep in his own correspondence.
Nguồn: Young, Clarence: The Motor Boys on Road and River; Or, Racing To Save a Life
ai đó giao tiếp bằng chữ cái
As a member of the Royal Academy of Music in Stockholm, I feel more than ordinary pleasure in answering the Query of your esteemed correspondent.
Nguồn: Various: Notes and Queries, Vol. IV, Number 110, December 6, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.
địa điểm khám phá khảo cổ
After I have performed my daily task of digging tomorrow, I shall again write.
Nguồn: Various: Weird Tales, Volume 1, Number 1, March 1923: The unique magazine
tương hợp, tương đồng hoặc nhất quán
I never did live in a place where there was enough matches.
Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The medicine-man
cười với sự khinh thường và chế nhạo
They that of late were daring with their scoffs Are glad and fain by flight to save themselves.
Nguồn: Shakespeare, William: The Complete Works of William Shakespeare
Cụm từ & Collocations: gibe
Xem thống kê kết hợp từ →Có 5 mục kết hợp trong dữ liệu của "gibe". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (5)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- agree with
Instead, all machines in a system try to agree with each other.
Tác phẩm mở: Distributed Systems
- agree to pay
- fully agree
- willingly agree
- agree to accompany
Đồng nghĩa & Sắc thái: gibe
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "gibe" phân theo từng nét nghĩa (tương thích, tương tự hoặc nhất quán), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "gibe" ở nét nghĩa "tương thích, tương tự hoặc nhất quán" (ngoài ra "agree" còn biểu thị: hòa hợp).
“Your general treatment of each other now especially requires to be mutually agreed upon.”
Đồng nghĩa với "gibe" ở nét nghĩa "tương thích, tương tự hoặc nhất quán" (ngoài ra "match" còn biểu thị: tương hợp, tương đồng hoặc nhất quán).
“I never did live in a place where there was enough matches.”
Đồng nghĩa với "gibe" ở nét nghĩa "tương thích, tương tự hoặc nhất quán" (ngoài ra "fit" còn biểu thị: đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn cho một mục đích).
“Brick came back to the stove and fitted the pipe, while Silent and Harp watched him.”
Đồng nghĩa với "gibe" ở nét nghĩa "tương thích, tương tự hoặc nhất quán" (ngoài ra "correspond" còn biểu thị: trao đổi tin nhắn).
““Then he thought there would be no danger of the bullet and his pistol not corresponding,” smiled Nick.”
Đồng nghĩa với "gibe" ở nét nghĩa "tương thích, tương tự hoặc nhất quán" (ngoài ra "check" còn biểu thị: một lệnh bằng văn bản yêu cầu ngân hàng trả tiền).
“The baggage check they gave him when he handed in his ticket was in the pocket.”
Câu dẫn chứng văn học: gibe
12 câu trong kho sách →The United Nations nuclear watchdog report praised Iran for agreeing to a new work plan and planning to resolve numerous questions about its nuclear program.Báo cáo của cơ quan giám sát hạt nhân Liên Hợp Quốc ca ngợi Iran đã đồng ý với kế hoạch làm việc mới và lên kế hoạch giải quyết nhiều câu hỏi về chương trình hạt nhân của nước này.
Your general treatment of each other now especially requires to be mutually agreed upon.Although agreeing as to the constitutionality of the Fugitive Slave Law, they stood equally divided on the question of convicting the prisoner.And she agreed with him respecting a sign to be made; after which she returned to the lady Dunyà.All agreed that what those first speakers had said was well spoken, and sailing in that direction they arrived at the said river.The citizens of Utah, living north of Utah County, agreed to abandon their homes and move south.It seems to be now agreed that the dropsy in this case is a species of large hydatid.They also agree in representing it along with other cooling plants as being serviceable in gout.Đọc mở rộng theo CEFR: gibe
Từ vựng bậcA1→“Your general treatment of each other now especially requires to be mutually agreed upon.”
Nguồn: Cooke, Maud C.: Social Life; or, The Manners and Customs of Polite Society
“Although agreeing as to the constitutionality of the Fugitive Slave Law, they stood equally divided on the question of convicting the prisoner.”
Nguồn: Various: The International Monthly, Volume 3, No. 4, July, 1851
Cấu trúc & Vận dụng: “gibe”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “gibe” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “gibe”
Dữ liệu từ nguyên: agree ↔ gibe
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “gibe”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “gibe” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “gibe”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “gibe”:
“Your general treatment of each other now especially requires to be mutually agreed upon.”
Gợi ý luyện tập với “gibe”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
gibe (động từ): tương thích, tương tự hoặc nhất quán
Định nghĩa tiếng Anh: Be compatible, similar or consistent.
agree ↔ gibe
Họ từ trong dữ liệu: agree: động từ (v), agreeable: tính từ (adj), agreement: danh từ (n), correspond: động từ (v), correspondence: danh từ (n), correspondent: danh từ (n), dig: động từ (v), match: động từ (v), scoff: động từ (v)
agree with
“Instead, all machines in a system try to agree with each other.”
agree to pay
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "gibe" trong câu.
fully agree
Nét nghĩa mở rộng: be compatible, similar or consistent (tương thích, tương tự hoặc nhất quán)
Ứng dụng & Mở rộng: “gibe”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “gibe”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “gibe”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “gibe” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “gibe” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: gibe
Hỏi đáp trọng tâmgibe nghĩa là gì (meaning & definition)?
gibe (động từ, phát âm Mỹ /ˈdʒaɪb/) có nghĩa là tương thích, tương tự hoặc nhất quán (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "agree"). be compatible, similar or consistent
Từ gibe trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdʒaɪb/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdʒaɪb/; US /ˈdʒaɪb/.
Từ gibe là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "gibe" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: gibes; Quá khứ / Phân từ: gibed; Dạng V-ing: gibing.
Các nét nghĩa của từ gibe theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: tương thích, tương tự hoặc nhất quán - Nét nghĩa 2 [B2]: tương thích, tương tự hoặc nhất quán - Nét nghĩa 3 [A1]: tạo bằng cách đào - Nét nghĩa 4 [A1]: bật lửa bao gồm một miếng gỗ hoặc bìa cứng mỏng có tẩm hóa chất dễ cháy - Nét nghĩa 5 [C1]: cười với sự khinh thường và chế nhạo
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ gibe:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdʒaɪb/; US /ˈdʒaɪb/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: gibes; Quá khứ / Phân từ: gibed; Dạng V-ing: gibing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ gibe:
agree with; agree to pay; fully agree; willingly agree; agree to accompany
gibe được dùng trong câu như thế nào?
Your general treatment of each other now especially requires to be mutually agreed upon. (Maud C. Cooke, Social Life; or, The Manners and Customs of Polite Society; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)