Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

gibe

động từ (v)

A1
/ˈdʒaɪb//ˈdʒaɪb/
Biến thể:
gibes/ˈdʒaɪbz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
gibed/ˈdʒaɪbd/
(Quá khứ / Phân từ)
gibing/ˈdʒaɪbɪŋ/
(Dạng V-ing)

Gibe có nghĩa là tương thích, tương tự hoặc nhất quán.

Định nghĩa Anh - Anh: Be compatible, similar or consistent.

Họ từ:agree(động từ (v))/agreeable(tính từ (adj))/agreement(danh từ (n))/correspond(động từ (v))/correspondence(danh từ (n))/correspondent(danh từ (n))/dig(động từ (v))/match(động từ (v))/scoff(động từ (v))Bảng họ từ →
Diễn đạt “tương thích”:gibeA1/agreeA1/matchA1/fitA2/correspondB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1
Lộ trình mục tiêu
A1
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.gibeđộng từ (v)

    Be compatible, similar or consistent.

    Tương thích, tương tự hoặc nhất quán.

    Đồng nghĩa (SYN):agree/match/fit/correspond/check/jibe
    Trái nghĩa (OPP):disagree
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.gibeđộng từ (v)

    Be compatible, similar or consistent.

    Tương thích, tương tự hoặc nhất quán.

    Đồng nghĩa (SYN):correspond/match/fit/check/jibe/tally
  3. 3.gibedanh từ (n)

    An aggressive remark directed at a person like a missile and intended to have a telling effect.

    Tạo bằng cách đào.

    Đồng nghĩa (SYN):dig/shot/shaft/slam/barb/jibe
  4. 4.gibeđộng từ (v)

    Be compatible, similar or consistent.

    Bật lửa bao gồm một miếng gỗ hoặc bìa cứng mỏng có tẩm hóa chất dễ cháy.

    Đồng nghĩa (SYN):match/fit/correspond/check/jibe/tally
  5. 5.gibeđộng từ (v)

    Laugh at with contempt and derision.

    Cười với sự khinh thường và chế nhạo.

    Đồng nghĩa (SYN):scoff/jeer/flout/barrack
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): gibe

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

agree ↔ gibe

Mục từ "gibe" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "agree, correspond, dig, match, scoff" (tương thích, tương tự hoặc nhất quán).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: gibe

9 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "gibe" trong kho từ điển gồm 9 mục từ phái sinh: agree: động từ (v), agreeable: tính từ (adj), agreement: danh từ (n), correspond: động từ (v), correspondence: danh từ (n), correspondent: danh từ (n), dig: động từ (v), match: động từ (v), scoff: động từ (v).

agreeđộng từ (v)/əˈɡɹi/

hòa hợp

•

Your general treatment of each other now especially requires to be mutually agreed upon.

Nguồn: Cooke, Maud C.: Social Life; or, The Manners and Customs of Polite Society

agreeabletính từ (adj)/əˈɡɹiəbəl/

phù hợp với ý thích hoặc cảm xúc hoặc bản chất của riêng bạn

•

Every agreeable cause which operates in this manner, will grow habitual.

Nguồn: Kames, Henry Home, Lord: Elements of Criticism, Volume II.

agreementdanh từ (n)/əˈɡɹimənt/

tuyên bố (bằng miệng hoặc bằng văn bản) về việc trao đổi lời hứa

•

I learn from Baines’ ‘Records of Hampstead,’ the Assembly Room, etc., is to this day held on a totally different agreement from the inn.

Nguồn: White, Caroline A.: Sweet Hampstead and Its Associations

correspondđộng từ (v)/ˌkɔɹəˈspɑnd/

tương thích, tương tự hoặc nhất quán

•

Then he thought there would be no danger of the bullet and his pistol not corresponding,” smiled Nick.

Nguồn: Carter, Nicholas (House name): Nick Carter weekly No. 186, July 21, 1900: Nick Carter rescues a daughter; or, The junior partner's strange behavior.

correspondencedanh từ (n)/ˌkɔɹəˈspɑndəns/

giao tiếp bằng cách trao đổi thư từ

•

I never knew him to worry anyhow,” observed Jerry, who was deep in his own correspondence.

Nguồn: Young, Clarence: The Motor Boys on Road and River; Or, Racing To Save a Life

correspondentdanh từ (n)/ˌkɔɹəˈspɑndənt/

ai đó giao tiếp bằng chữ cái

•

As a member of the Royal Academy of Music in Stockholm, I feel more than ordinary pleasure in answering the Query of your esteemed correspondent.

Nguồn: Various: Notes and Queries, Vol. IV, Number 110, December 6, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.

digđộng từ (v)/ˈdɪɡ/

địa điểm khám phá khảo cổ

•

After I have performed my daily task of digging tomorrow, I shall again write.

Nguồn: Various: Weird Tales, Volume 1, Number 1, March 1923: The unique magazine

matchđộng từ (v)/ˈmætʃ/

tương hợp, tương đồng hoặc nhất quán

•

I never did live in a place where there was enough matches.

Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The medicine-man

scoffđộng từ (v)/ˈskɔf/

cười với sự khinh thường và chế nhạo

•

They that of late were daring with their scoffs Are glad and fain by flight to save themselves.

Nguồn: Shakespeare, William: The Complete Works of William Shakespeare

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: gibe

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 5 mục kết hợp trong dữ liệu của "gibe". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (5)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • agree with

    Instead, all machines in a system try to agree with each other.

    Tác phẩm mở: Distributed Systems

  • agree to pay
  • fully agree
  • willingly agree
  • agree to accompany
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: gibe

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "gibe" phân theo từng nét nghĩa (tương thích, tương tự hoặc nhất quán), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "gibe" ở nét nghĩa "tương thích, tương tự hoặc nhất quán" (ngoài ra "agree" còn biểu thị: hòa hợp).

“Your general treatment of each other now especially requires to be mutually agreed upon.”

Đồng nghĩa với "gibe" ở nét nghĩa "tương thích, tương tự hoặc nhất quán" (ngoài ra "match" còn biểu thị: tương hợp, tương đồng hoặc nhất quán).

“I never did live in a place where there was enough matches.”

Đồng nghĩa với "gibe" ở nét nghĩa "tương thích, tương tự hoặc nhất quán" (ngoài ra "fit" còn biểu thị: đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn cho một mục đích).

“Brick came back to the stove and fitted the pipe, while Silent and Harp watched him.”

Đồng nghĩa với "gibe" ở nét nghĩa "tương thích, tương tự hoặc nhất quán" (ngoài ra "correspond" còn biểu thị: trao đổi tin nhắn).

““Then he thought there would be no danger of the bullet and his pistol not corresponding,” smiled Nick.”

Đồng nghĩa với "gibe" ở nét nghĩa "tương thích, tương tự hoặc nhất quán" (ngoài ra "check" còn biểu thị: một lệnh bằng văn bản yêu cầu ngân hàng trả tiền).

“The baggage check they gave him when he handed in his ticket was in the pocket.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "gibe" khi diễn đạt nét nghĩa: tương thích, tương tự hoặc nhất quán.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: gibe

12 câu trong kho sách →
The United Nations nuclear watchdog report praised Iran for agreeing to a new work plan and planning to resolve numerous questions about its nuclear program.

Báo cáo của cơ quan giám sát hạt nhân Liên Hợp Quốc ca ngợi Iran đã đồng ý với kế hoạch làm việc mới và lên kế hoạch giải quyết nhiều câu hỏi về chương trình hạt nhân của nước này.

Tác phẩm mở: Iran unveils part of its nuclear program
Your general treatment of each other now especially requires to be mutually agreed upon.
Cooke, Maud C.: Social Life; or, The Manners and Customs of Polite Society, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Although agreeing as to the constitutionality of the Fugitive Slave Law, they stood equally divided on the question of convicting the prisoner.
Various: The International Monthly, Volume 3, No. 4, July, 1851, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And she agreed with him respecting a sign to be made; after which she returned to the lady Dunyà.
Lane, Edward William, 1801-1876 [Translator]: The Thousand and One Nights, Vol. I. Commonly Called the Arabian Nights' Entertainments, Tiếng Anh (Anh - Anh)
All agreed that what those first speakers had said was well spoken, and sailing in that direction they arrived at the said river.
Zurara, Gomes Eannes de, 1410?-1474?: The Chronicle of the Discovery and Conquest of Guinea. Vol. II, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The citizens of Utah, living north of Utah County, agreed to abandon their homes and move south.
Richards, F. D. (Franklin Dewey), 1821-1899 [Compiler]: A Compendium of the Doctrines of the Gospel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It seems to be now agreed that the dropsy in this case is a species of large hydatid.
Paulus, Aegineta, 625?-690?: The seven books of Paulus Ægineta, volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
They also agree in representing it along with other cooling plants as being serviceable in gout.
Paulus, Aegineta, 625?-690?: The seven books of Paulus Ægineta, volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: gibe

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “gibe” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Your general treatment of each other now especially requires to be mutually agreed upon.”

Nguồn: Cooke, Maud C.: Social Life; or, The Manners and Customs of Polite Society

“Although agreeing as to the constitutionality of the Fugitive Slave Law, they stood equally divided on the question of convicting the prisoner.”

Nguồn: Various: The International Monthly, Volume 3, No. 4, July, 1851

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “gibe”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “gibe” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “gibe”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “gibe” với tần suất cao:

24.121 lần trong kho sách
745 lần trong kho sách
460 lần trong kho sách
263 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “gibe”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “gibe”:

“Your general treatment of each other now especially requires to be mutually agreed upon.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “gibe”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdʒaɪb/; US /ˈdʒaɪb/.

gibe (động từ): tương thích, tương tự hoặc nhất quán

Định nghĩa tiếng Anh: Be compatible, similar or consistent.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

agree ↔ gibe

Họ từ trong dữ liệu: agree: động từ (v), agreeable: tính từ (adj), agreement: danh từ (n), correspond: động từ (v), correspondence: danh từ (n), correspondent: danh từ (n), dig: động từ (v), match: động từ (v), scoff: động từ (v)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi24.121 lần trong kho sách

agree with

“Instead, all machines in a system try to agree with each other.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm745 lần trong kho sách

agree to pay

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "gibe" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái460 lần trong kho sách

fully agree

Nét nghĩa mở rộng: be compatible, similar or consistent (tương thích, tương tự hoặc nhất quán)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “gibe”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: gibe

Hỏi đáp trọng tâm

gibe nghĩa là gì (meaning & definition)?

gibe (động từ, phát âm Mỹ /ˈdʒaɪb/) có nghĩa là tương thích, tương tự hoặc nhất quán (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "agree"). be compatible, similar or consistent

Từ gibe trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdʒaɪb/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdʒaɪb/; US /ˈdʒaɪb/.

Từ gibe là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "gibe" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: gibes; Quá khứ / Phân từ: gibed; Dạng V-ing: gibing.

Các nét nghĩa của từ gibe theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: tương thích, tương tự hoặc nhất quán - Nét nghĩa 2 [B2]: tương thích, tương tự hoặc nhất quán - Nét nghĩa 3 [A1]: tạo bằng cách đào - Nét nghĩa 4 [A1]: bật lửa bao gồm một miếng gỗ hoặc bìa cứng mỏng có tẩm hóa chất dễ cháy - Nét nghĩa 5 [C1]: cười với sự khinh thường và chế nhạo

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ gibe:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdʒaɪb/; US /ˈdʒaɪb/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: gibes; Quá khứ / Phân từ: gibed; Dạng V-ing: gibing.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ gibe:

agree with; agree to pay; fully agree; willingly agree; agree to accompany

gibe được dùng trong câu như thế nào?

Your general treatment of each other now especially requires to be mutually agreed upon. (Maud C. Cooke, Social Life; or, The Manners and Customs of Polite Society; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/gibe, mã đối chiếu EV-89036781. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "gibe" được liên kết từ mục từ "agree, correspond, dig, match, scoff".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (5)

agree, correspond, dig, match, scoff