Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “windscreen”

24 câu thật có từ windscreen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: windscreen nghĩa là kính chắn gió. windscreen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: transparent screen (as of glass) to protect occupants of a vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Grim-faced and shivering with cold, Conrad peered through the bottom of the windscreen.

    Từ trong câu: windscreen, grim, face, shiver, cold, peer, bottom

    George Goodchild, The monster of Grammont. Nguồn: Project Gutenberg #78776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Furiously he twisted the gun button as the Jap came into his windscreen.

    Từ trong câu: windscreen, furiously, twist, gun, button, come

    Rutherford G. Montgomery, A Yankee Flier in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #56895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Again Park took aim and again a hole shattered our windscreen.

    Từ trong câu: windscreen, again, park, take, aim, hole, shatter

    Carl Jacobi, Double Trouble. Nguồn: Project Gutenberg #63442. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since there was no windscreen, the direction the pilot faced was irrelevant--up, down, or even backward; who cared?

    Từ trong câu: windscreen, since, direction, pilot, face, irrelevant, up, down

    Thomas Hoover, Project Daedalus. Nguồn: Project Gutenberg #34320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He pointed to the canvas windscreen against which our famous cook sat gazing at the kettle he had set to boil for tea.

    Từ trong câu: windscreen, point, famous, cook, sit, gaze, kettle, set

    Marmaduke William Pickthall, Oriental Encounters: Palestine and Syria, 1894-6. Nguồn: Project Gutenberg #19378. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ windscreen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ windscreen trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ windscreen hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ windscreen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ windscreen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 9 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ windscreen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ windscreen: Quá khứ đơn (7 câu), There is và there are (2 câu), Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.