Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “windscreen”

24 câu thật có từ windscreen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: windscreen nghĩa là kính chắn gió. windscreen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: transparent screen (as of glass) to protect occupants of a vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Most accidents occur when a bird collides with the windscreen or is sucked into the engine of a jet aircraft.

    Hầu hết các vụ tai nạn xảy ra khi một con chim va vào kính chắn gió hoặc bị hút vào động cơ của máy bay phản lực.

    Từ trong câu: windscreen, accident, occur, bird, collide, suck, engine, jet

    «Understanding Air Safety in the Jet Age/Wildlife Encounters/Bird Strikes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423187 (bản sửa đổi 4535440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ windscreen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ windscreen trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ windscreen hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ windscreen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ windscreen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 9 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ windscreen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ windscreen: Quá khứ đơn (7 câu), There is và there are (2 câu), Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.