Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “windscreen”
24 câu thật có từ windscreen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: windscreen nghĩa là kính chắn gió. windscreen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: transparent screen (as of glass) to protect occupants of a vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ windscreen
As there were frequent, fogs the windscreen was kept fully open to see the road ahead.
Vì thường xuyên có sương mù nên kính chắn gió luôn mở hoàn toàn để có thể nhìn thấy con đường phía trước.
Từ trong câu: windscreen, frequent, fog, keep, fully, open, see, road
«Tatworth Village/Village Life around Rosalie Cottage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238615 (bản sửa đổi 4415239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
More bullets struck the windscreen; Will did not notice that Azito's right arm dropped by his side.
Từ trong câu: windscreen, bullet, strike, notice, right, arm, drop, side
Herbert Strang, Swift and Sure: The Story of a Hydroplane. Nguồn: Project Gutenberg #39151. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And the paper license need to be stick to windscreen of cars or handle of motorbikes during operation hours.
Từ trong câu: windscreen, paper, license, need, stick, car, handle, motorbike
«Transportation Planning Casebook/Road Pricing in Singapore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364163 (bản sửa đổi 3564708). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Travelling outside the shelter of the windscreen at fifty miles an hour does knock the breath out of one.
Từ trong câu: windscreen, travel, outside, shelter, fifty, mile, hour, knock
Anthony Berkeley, The amateur crime. Nguồn: Project Gutenberg #72675. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No. Well, it had just thirty-seven bullet holes in it, including one through the windscreen, a foot off his head.
Từ trong câu: windscreen, well, thirty, seven, bullet, hole, include, foot
Boyd Cable, Air Men o' War. Nguồn: Project Gutenberg #48422. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ windscreen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ windscreen trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ windscreen hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ windscreen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ windscreen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 9 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ windscreen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ windscreen: Quá khứ đơn (7 câu), There is và there are (2 câu), Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.