wind
Wind có nghĩa là gió, luồng gió, hơi thở (danh từ /wɪnd/); uốn lượn, quấn, cuộn, lên dây cót (động từ /waɪnd/), gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/).
Định nghĩa Anh - Anh: A natural current of air moving across the earth's surface, sometimes with considerable force.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.winddanh từ (n)
A natural current of air moving across the earth's surface, sometimes with considerable force.
Gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/).
- •
A cold wind blew strongly from the northern mountains.
Một luồng gió lạnh thổi mạnh từ dãy núi phía bắc.
Trái nghĩa (OPP):calmCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •wind blew4.270 lần trong kho sách
- •wind blowing1.767 lần trong kho sách
- •east wind2.219 lần trong kho sách
- •gust of wind1.570 lần trong kho sách
- •north wind2.354 lần trong kho sách
- •wind blows1.473 lần trong kho sách
- •gale of wind1.257 lần trong kho sách
- •west wind1.659 lần trong kho sách
- •trade windTừ vựng học thuật
- •wind sweptTừ vựng học thuật
- •fair windTừ vựng học thuật
- •breath of windTừ vựng học thuật
- •
- 2.winddanh từ (n)
A prevailing tendency, trend, or force that influences events or opinions.
Luồng gió xu hướng, chiều hướng tác động đến sự kiện (phát âm /wɪnd/).
- •
The wind of economic reform swept across the region.
Luồng gió cải cách kinh tế đã lan khắp khu vực.
- •
- 3.winddanh từ (n)
Breath or the ability to breathe normally, especially during physical exertion.
Hơi thở, sức thở khi vận động (phát âm /wɪnd/).
- •
The runner paused for a moment to get his wind back.
Người chạy bộ dừng lại một lát để lấy lại hơi thở.
- •
- 4.windđộng từ (v)
Move or proceed along a twisting, curving, or sinuous course.
Uốn lượn, đi quanh co theo đường cong (phát âm /waɪnd/, quá khứ wound /waʊnd/).
- •
The narrow stone path winds gently up the wooded hillside.
Lối mòn lát đá hẹp uốn lượn thoai thoải lên sườn đồi rợp bóng cây.
- •
- 5.windđộng từ (v)
Wrap, coil, or twist something such as thread, wire, or bandage around a core or object.
Quấn, cuộn tròn quanh một vật (phát âm /waɪnd/, quá khứ wound /waʊnd/).
- •
She wound the woollen scarf tightly around her neck.
Cô ấy quấn chiếc khăn choàng len thật chặt quanh cổ.
- •
- 6.windđộng từ (v)
Tighten the spring of a clockwork mechanism by turning a key or knob.
Lên dây cót đồng hồ hoặc thiết bị cơ học (phát âm /waɪnd/).
- •
My grandfather still winds his pocket watch every evening.
Ông tôi vẫn lên dây cót chiếc đồng hồ bỏ túi mỗi buổi tối.
- •
Từ nguyên học (Etymology): wind
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: wind
Họ từ của "wind" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: windy: tính từ (adj).
có nhiều hoặc tiếp xúc với gió hoặc gió nhẹ
I've lived clean, and I've enjoyed the world as a clean open-air sort of proposition, like a windy day, and I always hope to.
Nguồn: White, Stewart Edward: The Riverman
Cụm từ & Collocations: wind
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "wind". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- wind blew
Out at sea, beyond my window, the wind blew ruggedly from the north.
Dickens, Charles: David Copperfield
- wind blowing
- east wind
The only argument available with an east wind is to put on your overcoat.
Eliot, Charles William, 1834-1926 [Editor]: Harvard Classics Volume 28 Essays English and American
- gust of wind
- north wind
There was a bitter damp north wind; despite the frost everything seemed to be clammy.
Có một cơn gió bắc ẩm ướt cay đắng; bất chấp sương giá, mọi thứ dường như vẫn ẩm ướt.
Bell, Ralph W. (Ralph William): Canada in war-paint
- wind blows
- gale of wind
- west wind
I mean to do the Ocean and the Mountains; the Moon and the West Wind.
James, Henry: Roderick Hudson
- trade wind
- wind swept
- fair wind
There being a fair wind, the topsails were hoisted and sheeted borne alongside the dock.
Waterloo, Stanley, 1846-1913 [Editor]: The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document
- breath of wind
There was not a breath of wind this morning, and everything was strangely still.
Wells, H. G. (Herbert George): The war of the worlds
Đồng nghĩa & Sắc thái: wind
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "wind" phân theo từng nét nghĩa (gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "wind" ở nét nghĩa "gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/)" (ngoài ra "breeze" còn biểu thị: một cơn gió nhẹ (thường sảng khoái)).
“As night came on, the breeze freshened and the sea began to swell.”
Đồng nghĩa với "wind" ở nét nghĩa "gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/)" (ngoài ra "gale" còn biểu thị: cơn gió mạnh, gió bão lớn (cấp 7 đến cấp 10 theo thang Beaufort); tràng cười lớn).
“Here all was quiet; they were sheltered from the gusts of wind; the roar of the gale no longer met their ears.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "wind" khi diễn đạt nét nghĩa: gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/).
Đồng nghĩa trực tiếp với "wind" khi diễn đạt nét nghĩa: gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/).
Đồng nghĩa với "wind" ở nét nghĩa "luồng gió xu hướng, chiều hướng tác động đến sự kiện (phát âm /wɪnd/)" (ngoài ra "trend" còn biểu thị: một hướng chung trong đó một cái gì đó có xu hướng di chuyển).
“He began to see where the talk was trending, and waited alertly for the moment for him to speak.”
Đồng nghĩa với "wind" ở nét nghĩa "luồng gió xu hướng, chiều hướng tác động đến sự kiện (phát âm /wɪnd/)" (ngoài ra "current" còn biểu thị: hướng đi chủ đạo (gợi ý đến dòng nước chảy) của các sự kiện hoặc ý tưởng nối tiếp nhau).
“For this reason textbooks of physics usually introduce current electricity after a preliminary treatment of frictional electricity and magnetism.”
Câu dẫn chứng văn học: wind
There was a bitter damp north wind; despite the frost everything seemed to be clammy.Có một cơn gió bắc ẩm ướt cay đắng; bất chấp sương giá, mọi thứ dường như vẫn ẩm ướt.
I staggered to the binnacle and saw the wind was blowing out of north again: a cruel shift!Tôi loạng choạng bước tới nhà thờ và thấy gió lại thổi từ phương Bắc: một sự thay đổi tàn khốc!
The night was damply warm, and he drew a long breath, feeling refreshed by the wind which was blowing.Đêm ấm áp, anh hít một hơi dài, cảm thấy sảng khoái nhờ gió thổi qua.
The Trade winds are neither pushing warm waters off the South American coastline nor is it pushing it East from Australia and the West pacific.Gió Mậu dịch không đẩy vùng nước ấm ra khỏi bờ biển Nam Mỹ cũng như không đẩy nó về phía Đông từ Australia và Tây Thái Bình Dương.
The ship which North Wind had sunk was their last venture, and Mr. Evans had gone out with it in the hope of turning its cargo to the best advantage.Nhưng anh ấy không sợ hãi, vì bạn biết Diamond đã quen với những việc khá khác thường.
His soul is as immanent in the supreme, as motion is inherent in the winds.The tower, which you reach by a winding stair, has four windows commanding the four quarters of the horizon.Windsor, born of that winding shore-line, found in after days her natural patron in St. George.Đọc mở rộng theo CEFR: wind
Từ vựng bậcA2→“There was a bitter damp north wind; despite the frost everything seemed to be clammy.”
Có một cơn gió bắc ẩm ướt cay đắng; bất chấp sương giá, mọi thứ dường như vẫn ẩm ướt.
Nguồn: Bell, Ralph W. (Ralph William): Canada in war-paint
“I staggered to the binnacle and saw the wind was blowing out of north again: a cruel shift!”
Tôi loạng choạng bước tới nhà thờ và thấy gió lại thổi từ phương Bắc: một sự thay đổi tàn khốc!
Nguồn: Russell, William Clark: Heart of Oak: A Three-Stranded Yarn, vol. 2.
Cấu trúc & Vận dụng: “wind”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “wind” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “wind”
Họ từ liên kết: windy: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “wind”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “wind” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “wind”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “wind”:
“His soul is as immanent in the supreme, as motion is inherent in the winds.”
Gợi ý luyện tập với “wind”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
wind (danh từ): gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/)
Định nghĩa tiếng Anh: A natural current of air moving across the earth's surface, sometimes with considerable force.
wind (danh từ (n)) ↔ windy
Họ từ trong dữ liệu: windy: tính từ (adj)
wind blew
“Out at sea, beyond my window, the wind blew ruggedly from the north.”
wind blowing
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "wind" trong câu.
east wind
“The only argument available with an east wind is to put on your overcoat.”
“His soul is as immanent in the supreme, as motion is inherent in the _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: winds
His soul is as immanent in the supreme, as motion is inherent in the winds.
Nguồn: Valmiki: The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 1 (of 4)
“The tower, which you reach by a _____ stair, has four windows commanding the four quarters of the horizon.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: winding
The tower, which you reach by a winding stair, has four windows commanding the four quarters of the horizon.
Nguồn: Bordeaux, Henry: The house
Ứng dụng & Mở rộng: “wind”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “wind”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “wind”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “wind” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “wind” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: wind
Hỏi đáp trọng tâmwind nghĩa là gì (meaning & definition)?
wind nghĩa là gió, luồng gió, hơi thở (danh từ /wɪnd/); uốn lượn, quấn, cuộn, lên dây cót (động từ /waɪnd/). wind là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a natural current of air moving across the earth's surface, sometimes with considerable force.
Từ wind trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Danh từ (luồng gió, hơi thở): từ đơn âm tiết (1 âm tiết, đọc /wɪnd/); Động từ (uốn lượn, quấn, lên dây cót): từ đơn âm tiết (1 âm tiết, đọc /waɪnd/). Danh từ (luồng gió, hơi thở): UK /wɪnd/; US /wɪnd/. Động từ (uốn lượn, quấn, lên dây cót): UK /waɪnd/; US /waɪnd/.
Từ wind là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "wind" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: winded; Dạng V-ing: winding; Số nhiều danh từ: winds; Biến thể ngữ pháp: wound.
Các nét nghĩa của từ wind theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/) (Ví dụ: “A cold wind blew strongly from the northern mountains.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: luồng gió xu hướng, chiều hướng tác động đến sự kiện (phát âm /wɪnd/) (Ví dụ: “The wind of economic reform swept across the region.”) - Nét nghĩa 3 [A2]: hơi thở, sức thở khi vận động (phát âm /wɪnd/) (Ví dụ: “The runner paused for a moment to get his wind back.”) - Nét nghĩa 4 [A2]: uốn lượn, đi quanh co theo đường cong (phát âm /waɪnd/, quá khứ wound /waʊnd/) (Ví dụ: “The narrow stone path winds gently up the wooded hillside.”) - Nét nghĩa 5 [A2]: quấn, cuộn tròn quanh một vật (phát âm /waɪnd/, quá khứ wound /waʊnd/) (Ví dụ: “She wound the woollen scarf tightly around her neck.”) - Nét nghĩa 6 [A2]: lên dây cót đồng hồ hoặc thiết bị cơ học (phát âm /waɪnd/) (Ví dụ: “My grandfather still winds his pocket watch every evening.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ wind:
Danh từ (luồng gió, hơi thở): UK /wɪnd/; US /wɪnd/. Động từ (uốn lượn, quấn, lên dây cót): UK /waɪnd/; US /waɪnd/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: winded; Dạng V-ing: winding; Số nhiều danh từ: winds; Biến thể ngữ pháp: wound.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ wind:
wind blew; wind blowing; east wind; gust of wind; north wind
wind được dùng trong câu như thế nào?
His soul is as immanent in the supreme, as motion is inherent in the winds. (Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 1 (of 4); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)