winded
danh từ (n)
Winded có nghĩa là gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/) (dạng biến thể ngữ pháp của "wind").
Định nghĩa Anh - Anh: A natural current of air moving across the earth's surface, sometimes with considerable force.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.windeddanh từ (n)
A natural current of air moving across the earth's surface, sometimes with considerable force.
Gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/).
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •wind blew4.270 lần trong kho sách
- •wind blowing1.767 lần trong kho sách
- •east wind2.219 lần trong kho sách
- •gust of wind1.570 lần trong kho sách
- •north wind2.354 lần trong kho sách
- •wind blows1.473 lần trong kho sách
- 2.windeddanh từ (n)
A prevailing tendency, trend, or force that influences events or opinions.
Luồng gió xu hướng, chiều hướng tác động đến sự kiện (phát âm /wɪnd/).
- 3.windeddanh từ (n)
Breath or the ability to breathe normally, especially during physical exertion.
Hơi thở, sức thở khi vận động (phát âm /wɪnd/).
- 4.windedđộng từ (v)
Move or proceed along a twisting, curving, or sinuous course.
Uốn lượn, đi quanh co theo đường cong (phát âm /waɪnd/, quá khứ wound /waʊnd/).
- 5.windedđộng từ (v)
Wrap, coil, or twist something such as thread, wire, or bandage around a core or object.
Quấn, cuộn tròn quanh một vật (phát âm /waɪnd/, quá khứ wound /waʊnd/).
- 6.windedđộng từ (v)
Tighten the spring of a clockwork mechanism by turning a key or knob.
Lên dây cót đồng hồ hoặc thiết bị cơ học (phát âm /waɪnd/).
Từ nguyên học (Etymology): winded
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
wind ↔ winded
Mục từ "winded" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "wind" (gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/)).
Họ từ & Biến thể từ loại: winded
Họ từ của "winded" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: wind: danh từ (n), windy: tính từ (adj).
gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/)
His soul is as immanent in the supreme, as motion is inherent in the winds.
Nguồn: Valmiki: The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 1 (of 4)
có nhiều hoặc tiếp xúc với gió hoặc gió nhẹ
I've lived clean, and I've enjoyed the world as a clean open-air sort of proposition, like a windy day, and I always hope to.
Nguồn: White, Stewart Edward: The Riverman
Cụm từ & Collocations: winded
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "winded". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- wind blew
- wind blowing
- east wind
- gust of wind
- north wind
- wind blows
Đồng nghĩa & Sắc thái: winded
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "winded" phân theo từng nét nghĩa (gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "winded" ở nét nghĩa "gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/)" (ngoài ra "wind" còn biểu thị: luồng gió xu hướng, chiều hướng tác động đến sự kiện (phát âm /wɪnd/)).
“His soul is as immanent in the supreme, as motion is inherent in the winds.”
Đồng nghĩa với "winded" ở nét nghĩa "gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/)" (ngoài ra "breeze" còn biểu thị: một cơn gió nhẹ (thường sảng khoái)).
“As night came on, the breeze freshened and the sea began to swell.”
Đồng nghĩa với "winded" ở nét nghĩa "gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/)" (ngoài ra "gale" còn biểu thị: cơn gió mạnh, gió bão lớn (cấp 7 đến cấp 10 theo thang Beaufort); tràng cười lớn).
“Here all was quiet; they were sheltered from the gusts of wind; the roar of the gale no longer met their ears.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "winded" khi diễn đạt nét nghĩa: gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/).
Đồng nghĩa trực tiếp với "winded" khi diễn đạt nét nghĩa: gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/).
Đồng nghĩa với "winded" ở nét nghĩa "luồng gió xu hướng, chiều hướng tác động đến sự kiện (phát âm /wɪnd/)" (ngoài ra "trend" còn biểu thị: một hướng chung trong đó một cái gì đó có xu hướng di chuyển).
“He began to see where the talk was trending, and waited alertly for the moment for him to speak.”
Câu dẫn chứng văn học: winded
His soul is as immanent in the supreme, as motion is inherent in the winds.The tower, which you reach by a winding stair, has four windows commanding the four quarters of the horizon.Windsor, born of that winding shore-line, found in after days her natural patron in St. George.The winds raged and thick snow fell for five days; it blinded the soldiers and lay so thick as to arrest their march.As they were proceeding in their course, they saw a large vessel, scudding, like themselves, before the wind.But in mama's solicitous eyes the little mark assumed the proportions of a disfiguring wound.But at last they managed to get it in place, and then the wind could no longer enter, nor did any more snow sift in.The currents that sweep down between the islands are fierce in these areas and the monsoon wind pours down through the passes.Đọc mở rộng theo CEFR: winded
Từ vựng bậcA1→“His soul is as immanent in the supreme, as motion is inherent in the winds.”
Nguồn: Valmiki: The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 1 (of 4)
“The tower, which you reach by a winding stair, has four windows commanding the four quarters of the horizon.”
Nguồn: Bordeaux, Henry: The house
Cấu trúc & Vận dụng: “winded”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “winded” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “winded”
Dữ liệu từ nguyên: wind ↔ winded
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “winded”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “winded” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “winded”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
winded (danh từ): gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/)
Định nghĩa tiếng Anh: A natural current of air moving across the earth's surface, sometimes with considerable force.
wind ↔ winded
Họ từ trong dữ liệu: wind: danh từ (n), windy: tính từ (adj)
wind blew
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "winded" trong câu.
wind blowing
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "winded" trong câu.
east wind
Nét nghĩa mở rộng: a prevailing tendency, trend, or force that influences events or opinions (luồng gió xu hướng, chiều hướng tác động đến sự kiện (phát âm /wɪnd/))
Ứng dụng & Mở rộng: “winded”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “winded”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “winded”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “winded” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “winded” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: winded
Hỏi đáp trọng tâmwinded nghĩa là gì (meaning & definition)?
winded (danh từ, phát âm Mỹ /ˈwɪndɪd/) có nghĩa là gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/) (dạng biến thể ngữ pháp của "wind"). a natural current of air moving across the earth's surface, sometimes with considerable force
Từ winded trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈwɪn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈwɪndɪd/; US /ˈwɪndɪd/.
Từ winded là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "winded" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ winded theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/) - Nét nghĩa 2 [A1]: luồng gió xu hướng, chiều hướng tác động đến sự kiện (phát âm /wɪnd/) - Nét nghĩa 3 [A1]: hơi thở, sức thở khi vận động (phát âm /wɪnd/) - Nét nghĩa 4 [A1]: uốn lượn, đi quanh co theo đường cong (phát âm /waɪnd/, quá khứ wound /waʊnd/) - Nét nghĩa 5 [A1]: quấn, cuộn tròn quanh một vật (phát âm /waɪnd/, quá khứ wound /waʊnd/) - Nét nghĩa 6 [A1]: lên dây cót đồng hồ hoặc thiết bị cơ học (phát âm /waɪnd/)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ winded:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈwɪndɪd/; US /ˈwɪndɪd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ winded:
wind blew; wind blowing; east wind; gust of wind; north wind
winded được dùng trong câu như thế nào?
His soul is as immanent in the supreme, as motion is inherent in the winds. (Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 1 (of 4); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)