coil
danh từ (n)
Coil có nghĩa là một hình tròn được hình thành bởi một loạt các vòng tròn đồng tâm (được tạo thành từ lá hoặc cánh hoa).
Định nghĩa Anh - Anh: A round shape formed by a series of concentric circles (as formed by leaves or flower petals).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.coildanh từ (n)
A round shape formed by a series of concentric circles (as formed by leaves or flower petals).
Một hình tròn được hình thành bởi một loạt các vòng tròn đồng tâm (được tạo thành từ lá hoặc cánh hoa).
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •curl papers387 lần trong kho sách
- •scornful curl51 lần trong kho sách
- •yellow curl243 lần trong kho sách
- •curl of smoke185 lần trong kho sách
- •bicep curl14 lần trong kho sách
- 2.coilđộng từ (v)
Wind around something in coils or loops.
Cuộn tròn.
- 3.coildanh từ (n)
A structure consisting of something wound in a continuous series of loops.
Một cấu trúc bao gồm một cái gì đó được quấn thành một chuỗi các vòng lặp liên tục.
- 4.coildanh từ (n)
A round shape formed by a series of concentric circles (as formed by leaves or flower petals).
Một hình tròn được hình thành bởi một loạt các vòng tròn đồng tâm (được tạo thành từ lá hoặc cánh hoa).
- 5.coilđộng từ (v)
To wind or move in a spiral course.
Xoắn ốc.
- 6.coilđộng từ (v)
Wrap, coil, or twist something such as thread, wire, or bandage around a core or object.
Quấn, cuộn tròn quanh một vật (phát âm /waɪnd/, quá khứ wound /waʊnd/).
Từ nguyên học (Etymology): coil
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
curl ↔ coil
Mục từ "coil" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "curl, helix, scroll, spiral, wind" (một hình tròn được hình thành bởi một loạt các vòng tròn đồng tâm (được tạo thành từ lá hoặc cánh hoa)).
Họ từ & Biến thể từ loại: coil
Họ từ của "coil" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: curl: danh từ (n), curly: tính từ (adj), helix: danh từ (n), scroll: danh từ (n), spiral: tính từ (adj), wind: danh từ (n), windy: tính từ (adj).
một hình tròn được hình thành bởi một loạt các vòng tròn đồng tâm (được tạo thành từ lá hoặc cánh hoa)
Miss Emma Palmer, his cousin, describes Whistler at this period as "tall and slight, with a pensive, delicate face, shaded by soft brown curls.
Nguồn: Hartmann, Sadakichi: The Whistler book
có lọn xoăn hoặc gợn sóng
Cover it up for me, Curly, I've not promised anything.
Hãy che đậy điều đó cho tôi, Curly--Tôi chưa hứa điều gì cả.
Nguồn: Hough, Emerson: The Man Next Door
một đường cong nằm trên bề mặt của hình trụ hoặc hình nón và cắt phần tử một góc không đổi
In this way twelve helices were "superposed, each containing an average length of wire of twenty-seven feet, and all in the same direction.
Nguồn: Williams, Henry Smith: A History of Science — Volume 3
một hình tròn được hình thành bởi một loạt các vòng tròn đồng tâm (được tạo thành từ lá hoặc cánh hoa)
He unrolled a large parchment scroll, and read aloud the words “'item, that we will be kind to the poor.
Nguồn: Carroll, Lewis: Sylvie and Bruno
ở dạng cuộn dây
He knows all worlds and histories by virtue of having himself travelled the mystic spiral descent.
Nguồn: Various: The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 30, April, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics
gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/)
His soul is as immanent in the supreme, as motion is inherent in the winds.
Nguồn: Valmiki: The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 1 (of 4)
có nhiều hoặc tiếp xúc với gió hoặc gió nhẹ
I've lived clean, and I've enjoyed the world as a clean open-air sort of proposition, like a windy day, and I always hope to.
Nguồn: White, Stewart Edward: The Riverman
Cụm từ & Collocations: coil
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 5 mục kết hợp trong dữ liệu của "coil". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (5)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- curl papers
- scornful curl
- yellow curl
- curl of smoke
Jerry nodded, and sent a curl of smoke through his ragged mustache, accompanied by the remark, "Yes--last month."
Smith, Francis Hopkinson: At Close Range
- bicep curl
Đồng nghĩa & Sắc thái: coil
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "coil" phân theo từng nét nghĩa (một hình tròn được hình thành bởi một loạt các vòng tròn đồng tâm (được tạo thành từ lá hoặc cánh hoa)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "coil" ở nét nghĩa "một hình tròn được hình thành bởi một loạt các vòng tròn đồng tâm (được tạo thành từ lá hoặc cánh hoa)" (ngoài ra "curl" còn biểu thị: Nhà hóa học người Mỹ cùng với Richard Smalley và Harold Kroto đã phát hiện ra fullerene và mở ra một ngành hóa học mới (sinh năm 1933)).
“Miss Emma Palmer, his cousin, describes Whistler at this period as "tall and slight, with a pensive, delicate face, shaded by soft brown curls.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "coil" khi diễn đạt nét nghĩa: một hình tròn được hình thành bởi một loạt các vòng tròn đồng tâm (được tạo thành từ lá hoặc cánh hoa).
Đồng nghĩa với "coil" ở nét nghĩa "một hình tròn được hình thành bởi một loạt các vòng tròn đồng tâm (được tạo thành từ lá hoặc cánh hoa)" (ngoài ra "roll" còn biểu thị: một danh sách tên).
“French rolls with butter and boiled ham, black malt coffee.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "coil" khi diễn đạt nét nghĩa: một hình tròn được hình thành bởi một loạt các vòng tròn đồng tâm (được tạo thành từ lá hoặc cánh hoa).
Đồng nghĩa trực tiếp với "coil" khi diễn đạt nét nghĩa: một hình tròn được hình thành bởi một loạt các vòng tròn đồng tâm (được tạo thành từ lá hoặc cánh hoa).
Câu dẫn chứng văn học: coil
“You silly boy! what are you doing to me? oh! you’ve tied a horrid thing to my pet curl; take it off directly, sir!“Cậu bé ngốc nghếch! bạn đang làm gì với tôi vậy? Ồ! bạn đã buộc một thứ kinh khủng vào con vật cưng của tôi; trực tiếp cởi nó ra đi, thưa ông!
Miss Emma Palmer, his cousin, describes Whistler at this period as "tall and slight, with a pensive, delicate face, shaded by soft brown curls."Hist! here," said the water-drinker; "I've got something else, me hearty, that will make your tongue curl.The robe in front also was thrown back from the neck and bosom, which was only shaded by the profuse curls of jetty hair.One stroke of that huge paw tore off my calf as a shaving of wood curls off before a plane.As the man caught sight of her, I could see a cruel smile curl the corners of his mouth.Not a sign of a beard was on his face, and his hair hung in curls on his back.Jerry nodded, and sent a curl of smoke through his ragged mustache, accompanied by the remark, "Yes--last month."Đọc mở rộng theo CEFR: coil
Từ vựng bậcB2→“Miss Emma Palmer, his cousin, describes Whistler at this period as "tall and slight, with a pensive, delicate face, shaded by soft brown curls.”
Nguồn: Hartmann, Sadakichi: The Whistler book
“"Hist! here," said the water-drinker; "I've got something else, me hearty, that will make your tongue curl.”
Nguồn: Various: Harper's Round Table, December 17, 1895
Cấu trúc & Vận dụng: “coil”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “coil” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “coil”
Dữ liệu từ nguyên: curl ↔ coil
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “coil”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “coil” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “coil”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “coil”:
Gợi ý luyện tập với “coil”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
coil (danh từ): một hình tròn được hình thành bởi một loạt các vòng tròn đồng tâm (được tạo thành từ lá hoặc cánh hoa)
Định nghĩa tiếng Anh: A round shape formed by a series of concentric circles (as formed by leaves or flower petals).
curl ↔ coil
Họ từ trong dữ liệu: curl: danh từ (n), curly: tính từ (adj), helix: danh từ (n), scroll: danh từ (n), spiral: tính từ (adj), wind: danh từ (n), windy: tính từ (adj)
curl papers
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "coil" trong câu.
scornful curl
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "coil" trong câu.
yellow curl
Nét nghĩa mở rộng: wind around something in coils or loops (cuộn tròn)
Ứng dụng & Mở rộng: “coil”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “coil”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “coil”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “coil” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “coil” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: coil
Hỏi đáp trọng tâmcoil nghĩa là gì (meaning & definition)?
coil (danh từ, phát âm Mỹ /ˈkɔɪl/) có nghĩa là một hình tròn được hình thành bởi một loạt các vòng tròn đồng tâm (được tạo thành từ lá hoặc cánh hoa) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "curl"). a round shape formed by a series of concentric circles (as formed by leaves or flower petals)
Từ coil trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈkɔɪl/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɔɪl/; US /ˈkɔɪl/.
Từ coil là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "coil" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ coil theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: một hình tròn được hình thành bởi một loạt các vòng tròn đồng tâm (được tạo thành từ lá hoặc cánh hoa) - Nét nghĩa 2 [B2]: cuộn tròn - Nét nghĩa 3 [B1]: một cấu trúc bao gồm một cái gì đó được quấn thành một chuỗi các vòng lặp liên tục - Nét nghĩa 4 [C2]: một hình tròn được hình thành bởi một loạt các vòng tròn đồng tâm (được tạo thành từ lá hoặc cánh hoa) - Nét nghĩa 5 [B1]: xoắn ốc - Nét nghĩa 6 [A1]: quấn, cuộn tròn quanh một vật (phát âm /waɪnd/, quá khứ wound /waʊnd/)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ coil:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɔɪl/; US /ˈkɔɪl/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ coil:
curl papers; scornful curl; yellow curl; curl of smoke; bicep curl
coil được dùng trong câu như thế nào?
Miss Emma Palmer, his cousin, describes Whistler at this period as "tall and slight, with a pensive, delicate face, shaded by soft brown curls. (Sadakichi Hartmann, The Whistler book; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)