volute
danh từ (n)
Volute có nghĩa là volute (danh từ) có nghĩa là một cấu trúc bao gồm một cái gì đó được quấn thành một chuỗi các vòng lặp liên tục, một cấu trúc bao gồm một cái gì đó được quấn thành một chuỗi các vòng lặp liên tục.
Định nghĩa Anh - Anh: A structure consisting of something wound in a continuous series of loops.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.volutedanh từ (n)
A structure consisting of something wound in a continuous series of loops.
Một cấu trúc bao gồm một cái gì đó được quấn thành một chuỗi các vòng lặp liên tục.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •alpha helix234 lần trong kho sách
- •double helix301 lần trong kho sách
- •triple helix21 lần trong kho sách
- 2.volutetính từ (adj)
In the shape of a coil.
Ở dạng cuộn dây.
Từ nguyên học (Etymology): volute
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
helix ↔ volute
Mục từ "volute" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "helix, spiral" (một cấu trúc bao gồm một cái gì đó được quấn thành một chuỗi các vòng lặp liên tục).
Họ từ & Biến thể từ loại: volute
Họ từ của "volute" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: helix: danh từ (n), spiral: tính từ (adj).
một đường cong nằm trên bề mặt của hình trụ hoặc hình nón và cắt phần tử một góc không đổi
In this way twelve helices were "superposed, each containing an average length of wire of twenty-seven feet, and all in the same direction.
Nguồn: Williams, Henry Smith: A History of Science — Volume 3
ở dạng cuộn dây
He knows all worlds and histories by virtue of having himself travelled the mystic spiral descent.
Nguồn: Various: The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 30, April, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics
Cụm từ & Collocations: volute
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "volute". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- alpha helix
This forces the histidine residue it is attached to also move, which in turn forces the alpha helix where the histidine is attached, to move.
Điều này buộc dư lượng histidine mà nó gắn vào cũng di chuyển, từ đó buộc chuỗi xoắn alpha nơi gắn histidine cũng phải di chuyển.
Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Protein function/Binding Sites/Cooperativity
- double helix
Nevertheless, the hydrogen bonds are strong enough to allow for the stable formation of the double helix structure.
Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Genetic Bases
- triple helix
Đồng nghĩa & Sắc thái: volute
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "volute" phân theo từng nét nghĩa (một cấu trúc bao gồm một cái gì đó được quấn thành một chuỗi các vòng lặp liên tục), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "volute" ở nét nghĩa "một cấu trúc bao gồm một cái gì đó được quấn thành một chuỗi các vòng lặp liên tục" (ngoài ra "helix" còn biểu thị: một đường cong nằm trên bề mặt của hình trụ hoặc hình nón và cắt phần tử một góc không đổi).
“In this way twelve helices were "superposed, each containing an average length of wire of twenty-seven feet, and all in the same direction.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "volute" khi diễn đạt nét nghĩa: một cấu trúc bao gồm một cái gì đó được quấn thành một chuỗi các vòng lặp liên tục.
Đồng nghĩa với "volute" ở nét nghĩa "một cấu trúc bao gồm một cái gì đó được quấn thành một chuỗi các vòng lặp liên tục" (ngoài ra "spiral" còn biểu thị: một đường cong nằm trên bề mặt của hình trụ hoặc hình nón và cắt phần tử một góc không đổi).
“He knows all worlds and histories by virtue of having himself travelled the mystic spiral descent.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "volute" khi diễn đạt nét nghĩa: một cấu trúc bao gồm một cái gì đó được quấn thành một chuỗi các vòng lặp liên tục.
Câu dẫn chứng văn học: volute
The helix or thread is then obtained by drawing the curves through the intersections of similar divisions.Sau đó, chuỗi xoắn hoặc sợi thu được bằng cách vẽ các đường cong đi qua giao điểm của các phần tương tự.
This forces the histidine residue it is attached to also move, which in turn forces the alpha helix where the histidine is attached, to move.Điều này buộc dư lượng histidine mà nó gắn vào cũng di chuyển, từ đó buộc chuỗi xoắn alpha nơi gắn histidine cũng phải di chuyển.
Proteins with alpha helices are also used to anchor a protein to the surface of a cell membrane.Protein có chuỗi xoắn alpha cũng được sử dụng để neo protein vào bề mặt màng tế bào.
In this way twelve helices were "superposed, each containing an average length of wire of twenty-seven feet, and all in the same direction.I observed on the beach at this spot some small species of unios, and, at higher points on the shore, helices.This helix is formed by a thin plate cast on the cylinder.A very fine land shell, Helix bipartita, was found in colonies at the roots of the trees and bushes.A helix is placed horizontally with its north-seeking pole toward the north.Đọc mở rộng theo CEFR: volute
Từ vựng bậcB1→“The helix or thread is then obtained by drawing the curves through the intersections of similar divisions.”
Sau đó, chuỗi xoắn hoặc sợi thu được bằng cách vẽ các đường cong đi qua giao điểm của các phần tương tự.
Nguồn: Hodgson, Fred T. (Frederick Thomas): The Library of Work and Play: Mechanics, Indoors and Out
“This forces the histidine residue it is attached to also move, which in turn forces the alpha helix where the histidine is attached, to move.”
Điều này buộc dư lượng histidine mà nó gắn vào cũng di chuyển, từ đó buộc chuỗi xoắn alpha nơi gắn histidine cũng phải di chuyển.
Nguồn: Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Protein function/Binding Sites/Cooperativity
Cấu trúc & Vận dụng: “volute”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “volute” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “volute”
Dữ liệu từ nguyên: helix ↔ volute
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “volute”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “volute” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “volute”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
volute (danh từ): một cấu trúc bao gồm một cái gì đó được quấn thành một chuỗi các vòng lặp liên tục
Định nghĩa tiếng Anh: A structure consisting of something wound in a continuous series of loops.
helix ↔ volute
Họ từ trong dữ liệu: helix: danh từ (n), spiral: tính từ (adj)
alpha helix
“This forces the histidine residue it is attached to also move, which in turn forces the alpha helix where the histidine is attached, to move.” (Điều này buộc dư lượng histidine mà nó gắn vào cũng di chuyển, từ đó buộc chuỗi xoắn alpha nơi gắn histidine cũng phải di chuyển.)
double helix
“Nevertheless, the hydrogen bonds are strong enough to allow for the stable formation of the double helix structure.”
triple helix
Nét nghĩa mở rộng: in the shape of a coil (ở dạng cuộn dây)
Ứng dụng & Mở rộng: “volute”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “volute”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “volute”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “volute” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “volute” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: volute
Hỏi đáp trọng tâmvolute nghĩa là gì (meaning & definition)?
volute (danh từ) có nghĩa là một cấu trúc bao gồm một cái gì đó được quấn thành một chuỗi các vòng lặp liên tục (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "helix"). a structure consisting of something wound in a continuous series of loops
Từ volute là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "volute" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ volute theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: một cấu trúc bao gồm một cái gì đó được quấn thành một chuỗi các vòng lặp liên tục - Nét nghĩa 2 [B1]: ở dạng cuộn dây
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ volute:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ volute:
alpha helix; double helix; triple helix
volute được dùng trong câu như thế nào?
In this way twelve helices were "superposed, each containing an average length of wire of twenty-seven feet, and all in the same direction. (Henry Smith Williams, A History of Science: Volume 3; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))