Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

volute

danh từ (n)

B1

Volute có nghĩa là volute (danh từ) có nghĩa là một cấu trúc bao gồm một cái gì đó được quấn thành một chuỗi các vòng lặp liên tục, một cấu trúc bao gồm một cái gì đó được quấn thành một chuỗi các vòng lặp liên tục.

Định nghĩa Anh - Anh: A structure consisting of something wound in a continuous series of loops.

Họ từ:helix(danh từ (n))/spiral(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.volutedanh từ (n)

    A structure consisting of something wound in a continuous series of loops.

    Một cấu trúc bao gồm một cái gì đó được quấn thành một chuỗi các vòng lặp liên tục.

    Đồng nghĩa (SYN):helix/coil/spiral/whorl
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.volutetính từ (adj)

    In the shape of a coil.

    Ở dạng cuộn dây.

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): volute

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

helix ↔ volute

Mục từ "volute" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "helix, spiral" (một cấu trúc bao gồm một cái gì đó được quấn thành một chuỗi các vòng lặp liên tục).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: volute

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "volute" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: helix: danh từ (n), spiral: tính từ (adj).

helixdanh từ (n)/ˈhilɪks/

một đường cong nằm trên bề mặt của hình trụ hoặc hình nón và cắt phần tử một góc không đổi

•

In this way twelve helices were "superposed, each containing an average length of wire of twenty-seven feet, and all in the same direction.

Nguồn: Williams, Henry Smith: A History of Science — Volume 3

spiraltính từ (adj)/ˈspaɪɹəl/

ở dạng cuộn dây

•

He knows all worlds and histories by virtue of having himself travelled the mystic spiral descent.

Nguồn: Various: The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 30, April, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: volute

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "volute". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • alpha helix

    This forces the histidine residue it is attached to also move, which in turn forces the alpha helix where the histidine is attached, to move.

    Điều này buộc dư lượng histidine mà nó gắn vào cũng di chuyển, từ đó buộc chuỗi xoắn alpha nơi gắn histidine cũng phải di chuyển.

    Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Protein function/Binding Sites/Cooperativity

  • double helix

    Nevertheless, the hydrogen bonds are strong enough to allow for the stable formation of the double helix structure.

    Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Genetic Bases

  • triple helix
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: volute

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "volute" phân theo từng nét nghĩa (một cấu trúc bao gồm một cái gì đó được quấn thành một chuỗi các vòng lặp liên tục), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "volute" ở nét nghĩa "một cấu trúc bao gồm một cái gì đó được quấn thành một chuỗi các vòng lặp liên tục" (ngoài ra "helix" còn biểu thị: một đường cong nằm trên bề mặt của hình trụ hoặc hình nón và cắt phần tử một góc không đổi).

“In this way twelve helices were "superposed, each containing an average length of wire of twenty-seven feet, and all in the same direction.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "volute" khi diễn đạt nét nghĩa: một cấu trúc bao gồm một cái gì đó được quấn thành một chuỗi các vòng lặp liên tục.

Đồng nghĩa với "volute" ở nét nghĩa "một cấu trúc bao gồm một cái gì đó được quấn thành một chuỗi các vòng lặp liên tục" (ngoài ra "spiral" còn biểu thị: một đường cong nằm trên bề mặt của hình trụ hoặc hình nón và cắt phần tử một góc không đổi).

“He knows all worlds and histories by virtue of having himself travelled the mystic spiral descent.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "volute" khi diễn đạt nét nghĩa: một cấu trúc bao gồm một cái gì đó được quấn thành một chuỗi các vòng lặp liên tục.

Đồng nghĩa trực tiếp với "volute" khi diễn đạt nét nghĩa: ở dạng cuộn dây.

Đồng nghĩa trực tiếp với "volute" khi diễn đạt nét nghĩa: ở dạng cuộn dây.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: volute

The helix or thread is then obtained by drawing the curves through the intersections of similar divisions.

Sau đó, chuỗi xoắn hoặc sợi thu được bằng cách vẽ các đường cong đi qua giao điểm của các phần tương tự.

Hodgson, Fred T. (Frederick Thomas): The Library of Work and Play: Mechanics, Indoors and Out, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This forces the histidine residue it is attached to also move, which in turn forces the alpha helix where the histidine is attached, to move.

Điều này buộc dư lượng histidine mà nó gắn vào cũng di chuyển, từ đó buộc chuỗi xoắn alpha nơi gắn histidine cũng phải di chuyển.

Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Protein function/Binding Sites/Cooperativity
Proteins with alpha helices are also used to anchor a protein to the surface of a cell membrane.

Protein có chuỗi xoắn alpha cũng được sử dụng để neo protein vào bề mặt màng tế bào.

Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Lipids
In this way twelve helices were "superposed, each containing an average length of wire of twenty-seven feet, and all in the same direction.
Williams, Henry Smith: A History of Science — Volume 3
I observed on the beach at this spot some small species of unios, and, at higher points on the shore, helices.
Schoolcraft, Henry Rowe: Summary Narrative of an Exploratory Expedition to the Sources of the Mississippi River, in 1820 Resumed and Completed, by the Discovery of its Origin in Itasca Lake, in 1832
This helix is formed by a thin plate cast on the cylinder.
Graffigny, H. de (Henry): Gas and Petroleum Engines, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A very fine land shell, Helix bipartita, was found in colonies at the roots of the trees and bushes.
MacGillivray, John: Narrative of the Voyage of H.M.S. Rattlesnake, Commanded By the Late Captain Owen Stanley, R.N., F.R.S. Etc. During the Years 1846-1850. — Volume 1 Including Discoveries and Surveys in New Guinea, the Louisiade Archipelago, Etc. to Which Is Added the Account of Mr. E.B. Kennedy's Expedition for the Exploration of the Cape York Peninsula. By John Macgillivray, F.R.G.S. Naturalist to the Expedition., Tiếng Anh (Anh - Anh)
A helix is placed horizontally with its north-seeking pole toward the north.
Tower, Willis E. (Willis Eugene): Physics, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: volute

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “volute” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“The helix or thread is then obtained by drawing the curves through the intersections of similar divisions.”

Sau đó, chuỗi xoắn hoặc sợi thu được bằng cách vẽ các đường cong đi qua giao điểm của các phần tương tự.

Nguồn: Hodgson, Fred T. (Frederick Thomas): The Library of Work and Play: Mechanics, Indoors and Out

“This forces the histidine residue it is attached to also move, which in turn forces the alpha helix where the histidine is attached, to move.”

Điều này buộc dư lượng histidine mà nó gắn vào cũng di chuyển, từ đó buộc chuỗi xoắn alpha nơi gắn histidine cũng phải di chuyển.

Nguồn: Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Protein function/Binding Sites/Cooperativity

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “volute”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “volute” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “volute”

Dữ liệu từ nguyên: helix ↔ volute

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “volute”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “volute” với tần suất cao:

234 lần trong kho sách
301 lần trong kho sách
21 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “volute”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “volute”:

Đồng nghĩa:helixcoilspiralwhorl

“In this way twelve helices were "superposed, each containing an average length of wire of twenty-seven feet, and all in the same direction.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “volute”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

volute (danh từ): một cấu trúc bao gồm một cái gì đó được quấn thành một chuỗi các vòng lặp liên tục

Định nghĩa tiếng Anh: A structure consisting of something wound in a continuous series of loops.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

helix ↔ volute

Họ từ trong dữ liệu: helix: danh từ (n), spiral: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi234 lần trong kho sách

alpha helix

“This forces the histidine residue it is attached to also move, which in turn forces the alpha helix where the histidine is attached, to move.” (Điều này buộc dư lượng histidine mà nó gắn vào cũng di chuyển, từ đó buộc chuỗi xoắn alpha nơi gắn histidine cũng phải di chuyển.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm301 lần trong kho sách

double helix

“Nevertheless, the hydrogen bonds are strong enough to allow for the stable formation of the double helix structure.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái21 lần trong kho sách

triple helix

Nét nghĩa mở rộng: in the shape of a coil (ở dạng cuộn dây)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “volute”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: volute

Hỏi đáp trọng tâm

volute nghĩa là gì (meaning & definition)?

volute (danh từ) có nghĩa là một cấu trúc bao gồm một cái gì đó được quấn thành một chuỗi các vòng lặp liên tục (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "helix"). a structure consisting of something wound in a continuous series of loops

Từ volute là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "volute" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ volute theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: một cấu trúc bao gồm một cái gì đó được quấn thành một chuỗi các vòng lặp liên tục - Nét nghĩa 2 [B1]: ở dạng cuộn dây

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ volute:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ volute:

alpha helix; double helix; triple helix

volute được dùng trong câu như thế nào?

In this way twelve helices were "superposed, each containing an average length of wire of twenty-seven feet, and all in the same direction. (Henry Smith Williams, A History of Science: Volume 3; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/volute, mã đối chiếu EV-F457B54C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "volute" được liên kết từ mục từ "helix, spiral".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

helix, spiral