Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

coiling

tính từ (adj)

B1
/ˈkɔɪˌlɪŋ//ˈkɔɪˌlɪŋ/

Coiling có nghĩa là ở dạng cuộn dây.

Định nghĩa Anh - Anh: In the shape of a coil.

Họ từ:spiral(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “ở dạng cuộn dây”:coilingB1/spiralB1/helicalB1/spiralingB1/voluteB1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.coilingtính từ (adj)

    In the shape of a coil.

    Ở dạng cuộn dây.

    • •

      Puffing a long spiral stream of smoke from his mouth, the Portuguese noble answered for her.

      Thở ra một làn khói dài xoắn ốc từ miệng, quý tộc Bồ Đào Nha trả lời thay cô.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): coiling

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

spiral ↔ coiling

Mục từ "coiling" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "spiral" (ở dạng cuộn dây).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: coiling

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "coiling" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: spiral: tính từ (adj).

spiraltính từ (adj)/ˈspaɪɹəl/

ở dạng cuộn dây

•

He knows all worlds and histories by virtue of having himself travelled the mystic spiral descent.

Nguồn: Various: The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 30, April, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: coiling

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "coiling". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • spiral galaxies
  • spiral staircase
  • spiral stair
  • spiral stairway
  • downward spiral
  • spiral grooves
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: coiling

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "coiling" phân theo từng nét nghĩa (ở dạng cuộn dây), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "coiling" khi diễn đạt nét nghĩa: ở dạng cuộn dây.

“He knows all worlds and histories by virtue of having himself travelled the mystic spiral descent.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "coiling" khi diễn đạt nét nghĩa: ở dạng cuộn dây.

Đồng nghĩa trực tiếp với "coiling" khi diễn đạt nét nghĩa: ở dạng cuộn dây.

Đồng nghĩa trực tiếp với "coiling" khi diễn đạt nét nghĩa: ở dạng cuộn dây.

Đồng nghĩa trực tiếp với "coiling" khi diễn đạt nét nghĩa: ở dạng cuộn dây.

Đồng nghĩa trực tiếp với "coiling" khi diễn đạt nét nghĩa: ở dạng cuộn dây.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: coiling

Puffing a long spiral stream of smoke from his mouth, the Portuguese noble answered for her.

Thở ra một làn khói dài xoắn ốc từ miệng, quý tộc Bồ Đào Nha trả lời thay cô.

Walmsley, Hugh Mulleneux: The Ruined Cities of Zululand, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He knows all worlds and histories by virtue of having himself travelled the mystic spiral descent.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 30, April, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics
A stove-pipe protruded from the far end of this house, and from it rose a thin spiral of smoke.
Gregory, Jackson: Under Handicap A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There was nausea and giddiness and a horrible sensation of falling in a wildly unlikely spiral.
Leinster, Murray: This World Is Taboo, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Just look at that spiral!" cried one of the onlookers.
Walker, Rowland: Dastral of the Flying Corps, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Harkness threw his ship into a wild spiral for reply, and the thin crack of guns came to him from outside.
Various: Astounding Stories, May, 1931, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This attack is delivered by one continuous spiral movement of the bayonet from the moment contact is abandoned.
United States. War Department: Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The seams run perpendicularly and not around the body in a spiral manner as in garments made by the natives of Alaska for similar purposes.
Turner, Lucien M. (Lucien McShan): Ethnology of the Ungava District, Hudson Bay Territory Eleventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1889-1890, Government Printing Office, Washington, 1894, pages 159-350, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: coiling

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “coiling” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“Puffing a long spiral stream of smoke from his mouth, the Portuguese noble answered for her.”

Thở ra một làn khói dài xoắn ốc từ miệng, quý tộc Bồ Đào Nha trả lời thay cô.

Nguồn: Walmsley, Hugh Mulleneux: The Ruined Cities of Zululand

“Puffing a long spiral stream of smoke from his mouth, the Portuguese noble answered for her.”

Thở ra một làn khói dài xoắn ốc từ miệng, quý tộc Bồ Đào Nha trả lời thay cô.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “coiling”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “coiling” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “coiling”

Dữ liệu từ nguyên: spiral ↔ coiling

Các biến thể thuộc họ từ “coiling”:
Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “coiling”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “coiling” với tần suất cao:

94 lần trong kho sách
353 lần trong kho sách
73 lần trong kho sách
41 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “coiling”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “coiling”:

“He knows all worlds and histories by virtue of having himself travelled the mystic spiral descent.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “coiling”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɔɪˌlɪŋ/; US /ˈkɔɪˌlɪŋ/.

coiling (tính từ): ở dạng cuộn dây

Định nghĩa tiếng Anh: In the shape of a coil.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

spiral ↔ coiling

Họ từ trong dữ liệu: spiral: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi94 lần trong kho sách

spiral galaxies

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "coiling" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm353 lần trong kho sách

spiral staircase

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "coiling" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái73 lần trong kho sách

spiral stair

Mở rộng biên độ diễn đạt với "coiling".

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “coiling”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: coiling

Hỏi đáp trọng tâm

coiling nghĩa là gì (meaning & definition)?

coiling (tính từ, phát âm Mỹ /ˈkɔɪˌlɪŋ/) có nghĩa là ở dạng cuộn dây (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "spiral"). in the shape of a coil

Từ coiling trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkɔɪ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɔɪˌlɪŋ/; US /ˈkɔɪˌlɪŋ/.

Từ coiling là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "coiling" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ coiling theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: ở dạng cuộn dây (Ví dụ: “Puffing a long spiral stream of smoke from his mouth, the Portuguese noble answered for her.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ coiling:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɔɪˌlɪŋ/; US /ˈkɔɪˌlɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ coiling:

spiral galaxies; spiral staircase; spiral stair; spiral stairway; downward spiral

coiling được dùng trong câu như thế nào?

He knows all worlds and histories by virtue of having himself travelled the mystic spiral descent. (Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 30, April, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/coiling, mã đối chiếu EV-617D926B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "coiling" được liên kết từ mục từ "spiral".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

spiral