gust
danh từ (n)
Gust có nghĩa là sử dụng chất nổ trên.
Định nghĩa Anh - Anh: A strong current of air.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.gustdanh từ (n)
A strong current of air.
Sử dụng chất nổ trên.
- •
I'll blast some forests and a couple of villages to show them I can do it.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •trumpet blast242 lần trong kho sách
- •blast furnace190 lần trong kho sách
- •blast furnaces115 lần trong kho sách
- •bugle blast119 lần trong kho sách
- •blast of trumpets101 lần trong kho sách
- •furious blast127 lần trong kho sách
- •
- 2.gustdanh từ (n)
A natural current of air moving across the earth's surface, sometimes with considerable force.
Gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/).
Trái nghĩa (OPP):calm
Từ nguyên học (Etymology): gust
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
blast ↔ gust
Mục từ "gust" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "blast, wind" (sử dụng chất nổ trên).
Họ từ & Biến thể từ loại: gust
Họ từ của "gust" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: blast: động từ (v), wind: danh từ (n), windy: tính từ (adj).
một quả bóng bay rất dài
I'll blast some forests and a couple of villages to show them I can do it.
Nguồn: Vincent, Harl: Lunar Station
gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/)
His soul is as immanent in the supreme, as motion is inherent in the winds.
Nguồn: Valmiki: The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 1 (of 4)
có nhiều hoặc tiếp xúc với gió hoặc gió nhẹ
I've lived clean, and I've enjoyed the world as a clean open-air sort of proposition, like a windy day, and I always hope to.
Nguồn: White, Stewart Edward: The Riverman
Cụm từ & Collocations: gust
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "gust". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- trumpet blast
- blast furnace
Into the blast furnace along with steel went their dream that America was a government for the people--the poor, the oppressed.
Jones, Mother: Autobiography of Mother Jones
- blast furnaces
- bugle blast
- blast of trumpets
- furious blast
Đồng nghĩa & Sắc thái: gust
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "gust" phân theo từng nét nghĩa (sử dụng chất nổ trên), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "gust" ở nét nghĩa "sử dụng chất nổ trên" (ngoài ra "blast" còn biểu thị: một tiếng động rất lớn đột ngột).
“I'll blast some forests and a couple of villages to show them I can do it.”
Đồng nghĩa với "gust" ở nét nghĩa "sử dụng chất nổ trên" (ngoài ra "blow" còn biểu thị: một tác động (như từ một vụ va chạm)).
“The guests interposed to beg him off, but their drunken host was obdurate and the unhappy guest received fifty blows.”
Đồng nghĩa với "gust" ở nét nghĩa "gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/)" (ngoài ra "wind" còn biểu thị: luồng gió xu hướng, chiều hướng tác động đến sự kiện (phát âm /wɪnd/)).
“His soul is as immanent in the supreme, as motion is inherent in the winds.”
Đồng nghĩa với "gust" ở nét nghĩa "gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/)" (ngoài ra "breeze" còn biểu thị: một cơn gió nhẹ (thường sảng khoái)).
“As night came on, the breeze freshened and the sea began to swell.”
Đồng nghĩa với "gust" ở nét nghĩa "gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/)" (ngoài ra "gale" còn biểu thị: cơn gió mạnh, gió bão lớn (cấp 7 đến cấp 10 theo thang Beaufort); tràng cười lớn).
“Here all was quiet; they were sheltered from the gusts of wind; the roar of the gale no longer met their ears.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "gust" khi diễn đạt nét nghĩa: gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/).
Câu dẫn chứng văn học: gust
I'll blast some forests and a couple of villages to show them I can do it.Into the blast furnace along with steel went their dream that America was a government for the people--the poor, the oppressed.Then Jane Kelly turned her face up to the sky, where the clouds had been rent and scattered by the blast.Iron shot blasted the roofs about them, and balls of living flame burst in the street.Under his orders, his men blasted out a large basin in the floe, a hundred yards in from its face.One little blast on the calm grey ocean a mile away, then another, eight or nine.It was as though the graves had yielded up their dead at the blast of Israfil’s trumpet.In places complete collapse had necessitated the blasting out of detours.Đọc mở rộng theo CEFR: gust
Từ vựng bậcB2→“I'll blast some forests and a couple of villages to show them I can do it.”
Nguồn: Vincent, Harl: Lunar Station
“Into the blast furnace along with steel went their dream that America was a government for the people--the poor, the oppressed.”
Nguồn: Jones, Mother: Autobiography of Mother Jones
Cấu trúc & Vận dụng: “gust”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “gust” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “gust”
Dữ liệu từ nguyên: blast ↔ gust
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “gust”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “gust” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “gust”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
gust (danh từ): sử dụng chất nổ trên
Định nghĩa tiếng Anh: A strong current of air.
blast ↔ gust
Họ từ trong dữ liệu: blast: động từ (v), wind: danh từ (n), windy: tính từ (adj)
trumpet blast
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "gust" trong câu.
blast furnace
“Into the blast furnace along with steel went their dream that America was a government for the people--the poor, the oppressed.”
blast furnaces
Nét nghĩa mở rộng: a natural current of air moving across the earth's surface, sometimes with considerable force (gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/))
Ứng dụng & Mở rộng: “gust”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “gust”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “gust”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “gust” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “gust” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: gust
Hỏi đáp trọng tâmgust nghĩa là gì (meaning & definition)?
gust (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɡʌst/) có nghĩa là sử dụng chất nổ trên (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "blast"). a strong current of air
Từ gust trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɡʌst/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡʌst/; US /ˈɡʌst/.
Từ gust là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "gust" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ gust theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: sử dụng chất nổ trên (Ví dụ: “I'll blast some forests and a couple of villages to show them I can do it.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ gust:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡʌst/; US /ˈɡʌst/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ gust:
trumpet blast; blast furnace; blast furnaces; bugle blast; blast of trumpets
gust được dùng trong câu như thế nào?
I'll blast some forests and a couple of villages to show them I can do it. (Harl Vincent, Lunar Station; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)