Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

meander

động từ (v)

B2
/miˈændɚ//miˈændɚ/
Biến thể:
meanders/miˈændɚz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
meandered/miˈændɚd/
(Quá khứ / Phân từ)
meandering/miˈændɚɪŋ/
(Dạng V-ing)

Meander có nghĩa là di chuyển hoặc gây ra chuyển động theo hình sin, xoắn ốc hoặc hình tròn.

Định nghĩa Anh - Anh: To move or cause to move in a sinuous, spiral, or circular course.

Họ từ:thread(danh từ (n))/wind(danh từ (n))/windy(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.meanderđộng từ (v)

    To move or cause to move in a sinuous, spiral, or circular course.

    Di chuyển hoặc gây ra chuyển động theo hình sin, xoắn ốc hoặc hình tròn.

    • •

      On all sides they appeared, until the sea was like a boulder-strewn plain through which we threaded our mazy way.

    Đồng nghĩa (SYN):thread/weave/wind/wander
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.meanderđộng từ (v)

    Move or proceed along a twisting, curving, or sinuous course.

    Uốn lượn, đi quanh co theo đường cong (phát âm /waɪnd/, quá khứ wound /waʊnd/).

    Đồng nghĩa (SYN):wind/curve/twist/snake
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): meander

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

thread ↔ meander

Mục từ "meander" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "thread, wind" (di chuyển hoặc gây ra chuyển động theo hình sin, xoắn ốc hoặc hình tròn).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: meander

3 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "meander" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: thread: danh từ (n), wind: danh từ (n), windy: tính từ (adj).

threaddanh từ (n)/ˈθɹɛd/

chủ đề

•

On all sides they appeared, until the sea was like a boulder-strewn plain through which we threaded our mazy way.

Nguồn: Rawson, Kennett Longley: A boy's-eye view of the Arctic

winddanh từ (n)

gió, luồng không khí chuyển động tự nhiên (phát âm /wɪnd/)

•

His soul is as immanent in the supreme, as motion is inherent in the winds.

Nguồn: Valmiki: The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 1 (of 4)

windytính từ (adj)/ˈwɪndi/

có nhiều hoặc tiếp xúc với gió hoặc gió nhẹ

•

I've lived clean, and I've enjoyed the world as a clean open-air sort of proposition, like a windy day, and I always hope to.

Nguồn: White, Stewart Edward: The Riverman

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: meander

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "meander". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • silken thread
  • silver thread
  • slender thread
  • golden thread
  • silk thread
  • gold thread

    It was of purple velvet embroidered with black symbols unknown to him, the collar heavy with gold thread.

    Lewis, Sinclair: Elmer Gantry

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: meander

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "meander" phân theo từng nét nghĩa (di chuyển hoặc gây ra chuyển động theo hình sin, xoắn ốc hoặc hình tròn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "meander" khi diễn đạt nét nghĩa: di chuyển hoặc gây ra chuyển động theo hình sin, xoắn ốc hoặc hình tròn.

“On all sides they appeared, until the sea was like a boulder-strewn plain through which we threaded our mazy way.”

Đồng nghĩa với "meander" ở nét nghĩa "di chuyển hoặc gây ra chuyển động theo hình sin, xoắn ốc hoặc hình tròn" (ngoài ra "weave" còn biểu thị: xen kẽ bởi hoặc như thể bằng cách dệt).

“They are in weaving and color of the best quality of examples of this type.”

Đồng nghĩa với "meander" ở nét nghĩa "di chuyển hoặc gây ra chuyển động theo hình sin, xoắn ốc hoặc hình tròn" (ngoài ra "wind" còn biểu thị: uốn lượn, đi quanh co theo đường cong (phát âm /waɪnd/, quá khứ wound /waʊnd/)).

“His soul is as immanent in the supreme, as motion is inherent in the winds.”

Đồng nghĩa với "meander" ở nét nghĩa "di chuyển hoặc gây ra chuyển động theo hình sin, xoắn ốc hoặc hình tròn" (ngoài ra "wander" còn biểu thị: di chuyển không mục đích hoặc không có đích đến, thường để tìm kiếm thức ăn hoặc việc làm).

“She went out across the terrace and, wandering aimlessly, found herself presently moving beneath the trees in the direction of the marshes and the sea.”

Đồng nghĩa với "meander" ở nét nghĩa "uốn lượn, đi quanh co theo đường cong (phát âm /waɪnd/, quá khứ wound /waʊnd/)" (ngoài ra "curve" còn biểu thị: mở rộng theo những đường cong và khúc cua).

“It is arranged so that the milk pail will just fit inside, the curved straps supporting the weight of the pail on the knees.”

Đồng nghĩa với "meander" ở nét nghĩa "uốn lượn, đi quanh co theo đường cong (phát âm /waɪnd/, quá khứ wound /waʊnd/)" (ngoài ra "twist" còn biểu thị: một sự phát triển không lường trước được).

“City of bright reflections and rolling hills, the soft lines of tilled slopes surround you like the twisted straw of a nest.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: meander

On all sides they appeared, until the sea was like a boulder-strewn plain through which we threaded our mazy way.
Rawson, Kennett Longley: A boy's-eye view of the Arctic, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This work consists of a hammock, suspended far from anything that can defile it, in the centre of threads stretched from wall to wall.
Fabre, Jean-Henri: Insect life: Souvenirs of a naturalist, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Talc or soapstone is freely used as a lubricant to reduce the risk of chafing and breaking of the rubber threads.
Brown, Samuel: Elastic and non-elastic narrow fabrics, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Follow me, friend,” said le Bossu again, and commenced to thread his way through the crowd.
Taylor, Mary Imlay: The cobbler of Nîmes, Nguyên văn tác phẩm
At once Professor Rosello, behind the scenes, pulled the black thread, invisible to the audience.
Barnum, Vance: Joe Strong, the boy wizard; or, The mysteries of magic exposed, Nguyên văn tác phẩm
“I wonder if there’s anything in life holy enough for you to take it seriously,” Miss Pynsent rejoined, snapping off a thread with temper.
James, Henry: The Princess Casamassima (Volume 1 of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
When he stood up in the blue of the sky his body was as thin as the thread of a spider’s web.
Colum, Padraic: At the gateways of the day
I could see Paddy making a speech, and heard the thin thread of sound, lost in a riot of cheering.
Pocock, Roger: The cheerful blackguard, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: meander

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “meander” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“On all sides they appeared, until the sea was like a boulder-strewn plain through which we threaded our mazy way.”

Nguồn: Rawson, Kennett Longley: A boy's-eye view of the Arctic

“This work consists of a hammock, suspended far from anything that can defile it, in the centre of threads stretched from wall to wall.”

Nguồn: Fabre, Jean-Henri: Insect life: Souvenirs of a naturalist

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “meander”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “meander” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “meander”

Dữ liệu từ nguyên: thread ↔ meander

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “meander”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “meander” với tần suất cao:

277 lần trong kho sách
618 lần trong kho sách
288 lần trong kho sách
369 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “meander”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “meander”:

Đồng nghĩa:threadweavewindwander

“On all sides they appeared, until the sea was like a boulder-strewn plain through which we threaded our mazy way.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “meander”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /miˈændɚ/; US /miˈændɚ/.

meander (động từ): di chuyển hoặc gây ra chuyển động theo hình sin, xoắn ốc hoặc hình tròn

Định nghĩa tiếng Anh: To move or cause to move in a sinuous, spiral, or circular course.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

thread ↔ meander

Họ từ trong dữ liệu: thread: danh từ (n), wind: danh từ (n), windy: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi277 lần trong kho sách

silken thread

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "meander" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm618 lần trong kho sách

silver thread

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "meander" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái288 lần trong kho sách

slender thread

Nét nghĩa mở rộng: move or proceed along a twisting, curving, or sinuous course (uốn lượn, đi quanh co theo đường cong (phát âm /waɪnd/, quá khứ wound /waʊnd/))

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “meander”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: meander

Hỏi đáp trọng tâm

meander nghĩa là gì (meaning & definition)?

meander (động từ, phát âm Mỹ /miˈændɚ/) có nghĩa là di chuyển hoặc gây ra chuyển động theo hình sin, xoắn ốc hoặc hình tròn (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "thread"). to move or cause to move in a sinuous, spiral, or circular course

Từ meander trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈæn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /miˈændɚ/; US /miˈændɚ/.

Từ meander là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "meander" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: meanders; Quá khứ / Phân từ: meandered; Dạng V-ing: meandering.

Các nét nghĩa của từ meander theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: di chuyển hoặc gây ra chuyển động theo hình sin, xoắn ốc hoặc hình tròn (Ví dụ: “On all sides they appeared, until the sea was like a boulder-strewn plain through which we threaded our mazy way.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: uốn lượn, đi quanh co theo đường cong (phát âm /waɪnd/, quá khứ wound /waʊnd/)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ meander:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /miˈændɚ/; US /miˈændɚ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: meanders; Quá khứ / Phân từ: meandered; Dạng V-ing: meandering.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ meander:

silken thread; silver thread; slender thread; golden thread; silk thread

meander được dùng trong câu như thế nào?

On all sides they appeared, until the sea was like a boulder-strewn plain through which we threaded our mazy way. (Kennett Longley Rawson, A boy's-eye view of the Arctic; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/meander, mã đối chiếu EV-2D1542D6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "meander" được liên kết từ mục từ "thread, wind".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

thread, wind