Câu tiếng Anh có từ “wild”
1.743 câu thật có từ wild hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wild nghĩa là hoang dã. wild là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by extreme lack of restraint or control. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wild
Danh sách câu dẫn chứng (1.743 câu)
It seemed Mrs. Dent had not studied that science: though, as she said, she liked flowers, “especially wild ones;” Miss Ingram had, and she ran over its vocabulary with an air.
Từ trong câu: vocabulary, seem, mrs, study, science, though, like, flower
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
The birds were once more hung out, to sing, in their old places; and the sweetest wild flowers that could be found, were once more gathered to gladden Rose with their beauty.
Từ trong câu: bird, flower, sing, once, hang, out, old, place
Charles Dickens, Oliver Twist - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
Ah! but a man cannot be held to write down in cold blood the wild and black thoughts that storm his brain when an uncontrolled passion has battered a breach for them.
Từ trong câu: brain, battered, man, can, hold, write, down, cold
Anthony Hope, The prisoner of Zenda - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng wild nằm ở trang từ điển: wild đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wild
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wild trong kho câu?
- Kho câu có 1.743 câu có từ wild hoặc các dạng của từ, trích từ 952 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wild xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wild gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 580 câu, rồi Bậc B2 với 315 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.