Câu tiếng Anh có từ “whirlwind”
107 câu thật có từ whirlwind hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whirlwind nghĩa là cơn lốc. whirlwind là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a more or less vertical column of air whirling around itself as it moves over the surface of the Earth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whirlwind
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It is in the strongest kind of sunshine on dead calm days that those little whirlwinds do start.
Chính trong ánh nắng mạnh nhất vào những ngày yên tĩnh chết người mà những cơn lốc nhỏ đó bắt đầu.
Từ trong câu: whirlwind, strong, kind, sunshine, dead, calm, day, little
Edward William Thomson, Old Man Savarin Stories: Tales of Canada and Canadians. Nguồn: Project Gutenberg #55431. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the center of the world-whirlwind, verily now as in the oldest days, dwells and speaks a God.
Từ trong câu: whirlwind, center, world, verily, now, old, day, speak
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Oh no! they have ever dwelt among the tempest and the storm, with thunder, lightning, and whirlwind, to feed upon.
Từ trong câu: whirlwind, ever, among, storm, thunder, lightning, feed
Julia, 1811-1895 [Editor] Griffiths, Autographs for Freedom, Volume 2 (of 2) (1854). Nguồn: Project Gutenberg #19949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng whirlwind
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whirlwind
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whirlwind trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ whirlwind hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whirlwind xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whirlwind gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whirlwind?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whirlwind: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.