Câu tiếng Anh có từ “whirlwind”
107 câu thật có từ whirlwind hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whirlwind nghĩa là cơn lốc. whirlwind là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a more or less vertical column of air whirling around itself as it moves over the surface of the Earth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whirlwind
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
"But you should just see him in the field during a fight--he's a regular whirlwind," one of his staff said.
Từ trong câu: whirlwind, see, field, fight, regular, staff
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng whirlwind
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whirlwind
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whirlwind trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ whirlwind hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whirlwind xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whirlwind gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whirlwind?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whirlwind: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.