Câu tiếng Anh có từ “waterproof”
100 câu thật có từ waterproof hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: waterproof nghĩa là không thấm nước. waterproof là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not permitting the passage of water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ waterproof
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The remainder will need a waterproof skirt in order to keep water out.
Từ trong câu: waterproof, remainder, need, skirt, order, keep, water, out
«Honda recalls fire risk cars», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=150592 (bản sửa đổi 4819490). · English Wikinews · CC BY 2.5
That will make boots waterproof and keep them soft for three months in spite of wettings.
Từ trong câu: waterproof, make, boot, keep, soft, month, spite
William Martin, Sir Conway, With ski & sledge over Arctic glaciers. Nguồn: Project Gutenberg #52435. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I'll just put on my waterproof and thick veil, and go home and have a good cry.
Từ trong câu: waterproof, put, thick, go, home, good, cry
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Perhaps it'll have stopped raining by then,” said Bobbie; “anyhow, I'm glad I brought Mother's waterproof and umbrella.”
Từ trong câu: umbrella, waterproof, perhaps, stop, rain, anyhow, glad, bring
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng waterproof
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ waterproof
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waterproof trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ waterproof hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ waterproof xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waterproof gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waterproof?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waterproof: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.