Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “waterproof”

99 câu thật có từ waterproof hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: waterproof nghĩa là không thấm nước. waterproof là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not permitting the passage of water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ waterproof

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I must lend her my waterproof, only she appears already to be water-proved!

    Từ trong câu: waterproof, lend, appear, already, water, prove

    Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This earth must then be covered with another waterproof layer, such as cement.

    Từ trong câu: waterproof, earth, cover, another, layer

    «Stormwater harvesting and management/Surface water/Springwater collection», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=198244 (bản sửa đổi 2171880). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The material must be hard, scratch resistant and waterproof.

    Từ trong câu: waterproof, resistant, material, hard, scratch

    «SAASTE Technology/Modules/Processing Grade 8-9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21404 (bản sửa đổi 4645839). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We had not even the luxury of roofed dug-outs in many places and had to do the best we could to shelter ourselves by means of our waterproof sheets.

    Từ trong câu: waterproof, even, luxury, roof, dig, out, many, place

    5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng waterproof

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
waterproof cloak112 lần
waterproof sheeting6 lần
waterproof cloaks14 lần
waterproof sheet56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ waterproof

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waterproof trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ waterproof hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ waterproof xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waterproof gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waterproof?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waterproof: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.