E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wallboard”

10 câu thật có từ wallboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wallboard nghĩa là tấm ván tường. wallboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a wide flat board used to cover walls or partitions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wallboard

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Often the wallboard front is painted blue or brown or gray.

    Từ trong câu: wallboard, often, front, paint, blue, brown, gray

    Ernie Pyle, Ernie Pyle in England. Nguồn: Project Gutenberg #79228. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Today, however, such dry flammable wallboards would fail to meet modern building regulations, and they are no longer used in construction.

    Từ trong câu: wallboard, today, however, dry, fail, meet, modern, build

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Maori Lore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188670 (bản sửa đổi 4657573). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some of the stores even have hunting scenes or marching soldiers painted like a frieze across the top of the new wallboard front.

    Từ trong câu: wallboard, store, even, hunt, scene, march, soldier, paint

    Ernie Pyle, Ernie Pyle in England. Nguồn: Project Gutenberg #79228. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As each of the four hundred Boosters entered he took from a wallboard a huge celluloid button announcing his name, his nickname, and his business.

    Từ trong câu: wallboard, four, hundred, enter, take, huge, button, announce

    Sinclair Lewis, Babbitt. Nguồn: Project Gutenberg #1156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wallboard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wallboard trong kho câu?
Kho câu có 10 câu có từ wallboard hoặc các dạng của từ, trích từ 8 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wallboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wallboard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 4 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wallboard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wallboard: should và ought to (1 câu), Quá khứ đơn (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.