Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wallboard”

10 câu thật có từ wallboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wallboard nghĩa là tấm ván tường. wallboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a wide flat board used to cover walls or partitions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wallboard

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The walls and ceilings were covered with wallboard, properly paneled and carefully and tastefully decorated.

    Từ trong câu: wallboard, wall, ceiling, cover, properly, panel, carefully, decorate

    George S. Harney, David Lannarck, Midget An Adventure Story. Nguồn: Project Gutenberg #20384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This method of construction created a warm, insulating type of decorative wallboard.

    Phương pháp xây dựng này đã tạo ra một loại tấm tường trang trí cách nhiệt, ấm áp.

    Từ trong câu: wallboard, method, construction, create, warm, type, decorative

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Maori Lore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188670 (bản sửa đổi 4657573). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Apprentice carpenters are paid trainees who are learning to construct and repair structures of wood, plywood, and wallboard.

    Thợ mộc tập sự là những học viên được trả lương đang học cách xây dựng và sửa chữa các cấu trúc bằng gỗ, ván ép và ván tường.

    Từ trong câu: wallboard, apprentice, carpenter, paid, trainee, learn, construct, repair

    «Carpentry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25990 (bản sửa đổi 4298744). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In erecting the walls, the logs should be kept even or plumb on the inside faces if it is desired to finish the interior with wallboard or plaster.

    Từ trong câu: wallboard, wall, log, keep, even, inside, face, desire

    Clyde P. Fickes, Building with logs. Nguồn: Project Gutenberg #59380. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wallboard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wallboard trong kho câu?
Kho câu có 10 câu có từ wallboard hoặc các dạng của từ, trích từ 8 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wallboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wallboard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 4 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wallboard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wallboard: should và ought to (1 câu), Quá khứ đơn (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.