Câu tiếng Anh có từ “vibration”
173 câu thật có từ vibration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vibration nghĩa là rung động. vibration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of vibrating. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vibration
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The spongy middle plate must, like the diploe of the skull, have served to deaden the vibrations of a blow dealt from the outside.
Từ trong câu: vibration, deaden, middle, plate, like, serve, blow, deal
Hugh Miller, The Testimony of the Rocks or, Geology in Its Bearings on the Two Theologies, Natural and Revealed. Nguồn: Project Gutenberg #28248. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Again, the molecular vibrations propagated through the mass from the surface which receives the heat, must proceed inwards at angles differing for each point.
Từ trong câu: vibration, molecular, again, mass, surface, receive, heat, proceed
Herbert Spencer, First Principles. Nguồn: Project Gutenberg #55046. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As the technique is very sensitive, the chamber must be very sturdy and have no vibrations happen.
Từ trong câu: chamber, sensitive, technique, vibration, happen
«Scanning electron microscope», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=103355 (bản sửa đổi 10175532). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The wine cellar must not be subject to unnecessary movement or vibrations.
Từ trong câu: cellar, wine, subject, unnecessary, movement, vibration
«Wine/Storage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77715 (bản sửa đổi 4469445). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vibration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| molecular vibration | 48 lần |
| sonorous vibration | 39 lần |
| longitudinal vibration | 31 lần |
| rates of vibration | 60 lần |
| transverse vibration | 19 lần |
| modes of vibration | 30 lần |
| metallic vibration | 21 lần |
| rial vibration | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vibration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vibration trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ vibration hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vibration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vibration gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vibration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vibration: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.