Câu tiếng Anh có từ “verisimilitude”
40 câu thật có từ verisimilitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verisimilitude nghĩa là tính xác thực. verisimilitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the appearance of truth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verisimilitude
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Munk has with rare objectivity caught the essence of the people he describes and has presented verisimilitude in their everyday lives.
“Munk với tính khách quan hiếm có đã nắm bắt được bản chất của những con người mà anh ấy mô tả và đã thể hiện sự chân thực trong cuộc sống hàng ngày của họ.
Từ trong câu: verisimilitude, rare, catch, essence, people, describe, present, everyday
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Scandinavian Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246996 (bản sửa đổi 4621811). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Like Bunyan, or Swift, Melville has enforced his moral by giving an independent and ideal verisimilitude to its innocent and unconscious exponents.
Từ trong câu: verisimilitude, like, swift, enforce, moral, give, independent, ideal
Raymond M. Weaver, Herman Melville, Mariner and Mystic. Nguồn: Project Gutenberg #50461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The numerous arts of verisimilitude by which Plato insinuates into the mind of the reader the truth of his narrative have been already referred to.
Từ trong câu: verisimilitude, numerous, art, mind, reader, truth, narrative, already
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The verisimilitude which he has given to the tale is a further reason for suspecting it; for he could easily ‘invent Egyptian or any other tales’ (Phaedrus).
Từ trong câu: verisimilitude, give, tale, further, reason, suspect, easily, invent
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verisimilitude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verisimilitude trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ verisimilitude hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verisimilitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verisimilitude gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verisimilitude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verisimilitude: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.