Câu tiếng Anh có từ “verisimilitude”
40 câu thật có từ verisimilitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verisimilitude nghĩa là tính xác thực. verisimilitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the appearance of truth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verisimilitude
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
An anecdote, to be received, must at least be probable and have an air of verisimilitude.
Từ trong câu: verisimilitude, receive, least, probable, air
Eden, -1873 Warwick, Notes on Noses. Nguồn: Project Gutenberg #64506. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If it is really reminiscent--and the life-likeness and verisimilitude of the book is undeniable--the school must have been a very peculiar one.
Từ trong câu: reminiscent, verisimilitude, really, life, likeness, book, school, peculiar
Arthur Christopher Benson, The Upton Letters. Nguồn: Project Gutenberg #4615. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Any biographical theory which is concerned to respect verisimilitude must here recognize something else than narrative, and will presumably posit invention.
Từ trong câu: posit, theory, concern, respect, verisimilitude, recognize, something, else
J. M. Robertson, The Jesus Problem: A Restatement of the Myth Theory. Nguồn: Project Gutenberg #53616. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verisimilitude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verisimilitude trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ verisimilitude hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verisimilitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verisimilitude gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verisimilitude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verisimilitude: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.