Câu tiếng Anh có từ “verisimilitude”
40 câu thật có từ verisimilitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verisimilitude nghĩa là tính xác thực. verisimilitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the appearance of truth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verisimilitude
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The verisimilitude of Evan's statements would not go unquestioned, and they would ultimately be proved to be false.
Từ trong câu: verisimilitude, statement, go, ultimately, prove, false
«A Guide to the GRE/Vocabulary List 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296230 (bản sửa đổi 3675512). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The attempt to represent it in art would have so little verisimilitude that it would be flat and uninteresting.
Từ trong câu: verisimilitude, attempt, represent, art, little, flat, uninteresting
Walter Pater, The Renaissance: Studies in Art and Poetry. Nguồn: Project Gutenberg #2398. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verisimilitude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verisimilitude trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ verisimilitude hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verisimilitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verisimilitude gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verisimilitude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verisimilitude: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.