Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “verisimilitude”

40 câu thật có từ verisimilitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: verisimilitude nghĩa là tính xác thực. verisimilitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the appearance of truth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ verisimilitude

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I found that I had what they call fallen in life with absolute success and verisimilitude.

    Từ trong câu: verisimilitude, find, call, fall, life, absolute, success

    Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 02. Nguồn: Project Gutenberg #30527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He gave to his figures a vitality and ease, and impressed upon them a verisimilitude which appeal to every spectator.

    Từ trong câu: verisimilitude, give, figure, vitality, ease, impress, appeal, every

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Doubtless he felt that it was easier to improve than to invent, and that in religion especially the traditional form was required in order to give verisimilitude to the myth.

    Từ trong câu: verisimilitude, feel, easy, improve, invent, religion, especially, traditional

    428? BCE-348? BCE Plato, Phaedo. Nguồn: Project Gutenberg #1658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ verisimilitude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verisimilitude trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ verisimilitude hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ verisimilitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verisimilitude gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verisimilitude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verisimilitude: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.