Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unsustainable”

62 câu thật có từ unsustainable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unsustainable nghĩa là không thể duy trì lâu dài, gây cạn kiệt tài nguyên hoặc mất cân bằng. unsustainable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not able to be maintained at the current rate or level without exhausting resources or causing severe damage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unsustainable

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Millions of people were buying stocks, which drove the prices up to unsustainable levels.

    Từ trong câu: unsustainable, people, buy, stock, drive, price, up, level

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Summer/105/Section 06/Lola Roberts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275862 (bản sửa đổi 2535601). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • His character also symbolises leadership without pause, whose constant presence becomes unsustainable.

    Từ trong câu: unsustainable, character, leadership, pause, constant, presence, become

    «Tauhuireng Ahanpa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1203515 (bản sửa đổi 10910539). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Lack of continuity in federal and local laws enables local authorities to sell permits which allow unsustainable bulk fishing practices.

    Từ trong câu: unsustainable, lack, continuity, federal, local, law, enable, authority

    «Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Tragedy of the Commons: Power and conflicts in Overfishing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421633 (bản sửa đổi 3792651). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And finally, I ran for United States Senate, because we are spending trillions of dollars a year more than we take in, which is unsustainable.

    Và cuối cùng, tôi tranh cử vào Thượng viện Hoa Kỳ, bởi vì chúng ta đang chi nhiều hơn số tiền chúng ta thu được hàng nghìn tỷ đô la mỗi năm, điều này không bền vững.

    Từ trong câu: unsustainable, finally, run, unite, state, because, spend, dollar

    «2020 elections/Forum for candidates to represent Kansas in the US Senate 2020-07-25», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266116 (bản sửa đổi 2600205). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsustainable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsustainable trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ unsustainable hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unsustainable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsustainable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsustainable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsustainable: Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.