Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unsustainable”

62 câu thật có từ unsustainable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unsustainable nghĩa là không thể duy trì lâu dài, gây cạn kiệt tài nguyên hoặc mất cân bằng. unsustainable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not able to be maintained at the current rate or level without exhausting resources or causing severe damage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unsustainable

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • However, others argue financing that heavily is unsustainable and will lead to greater national debt.

    Từ trong câu: unsustainable, however, other, argue, finance, heavily, lead, great

    «Transportation Planning Casebook/China High-Speed Rail», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257682 (bản sửa đổi 4401681). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Factory farms rely on many unsustainable practices to produce as much meat, eggs, or milk at the lowest possible cost.

    Từ trong câu: unsustainable, factory, farm, rely, many, practice, produce, much

    «Limits To Growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108415 (bản sửa đổi 2718481). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The main problem nowadays is not lack of knowledge, management, or new capital - it is an unsustainable mountain of debts.

    Từ trong câu: unsustainable, main, problem, nowadays, lack, knowledge, management, new

    Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsustainable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsustainable trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ unsustainable hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unsustainable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsustainable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsustainable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsustainable: Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.