Câu tiếng Anh có từ “unpredictable”
98 câu thật có từ unpredictable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unpredictable nghĩa là không thể đoán trước. unpredictable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not capable of being foretold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unpredictable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
These are the unpredictable values, the ones which none of us has yet thought of.
Từ trong câu: unpredictable, value, one, none, think
United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"And so," she began without preamble, "the unpredictable has entered."
Từ trong câu: unpredictable, begin, enter
Albert, -1957 dePina, Alcatraz of the Starways. Nguồn: Project Gutenberg #62377. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Political biography has been relied upon chiefly to convey a sense of the unpredictable in human affairs, and to adorn an after-dinner tale.
Từ trong câu: unpredictable, political, biography, rely, convey, sense, human, affair
Harold D. Lasswell, Psychopathology and politics. Nguồn: Project Gutenberg #78273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He believed in complete spontaneity, total freedom of thought and deed, and a teaching approach that has been called the "lightning" method--because it was swift and unpredictable.
Từ trong câu: unpredictable, spontaneity, believe, complete, total, freedom, think, deed
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unpredictable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unpredictable trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ unpredictable hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unpredictable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unpredictable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unpredictable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unpredictable: can và could (19 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.