Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “unpredictable”

98 câu thật có từ unpredictable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unpredictable nghĩa là không thể đoán trước. unpredictable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not capable of being foretold. Xem trang từ điển đầy đủ

  • But, if judges use this too often, the law becomes unpredictable (because it depends on what the judge thinks is "fair").

    Từ trong câu: unpredictable, judge, use, often, law, become, because, depend

    «Law School 101/Legal Reasoning & The Survey Course/Class 10 - Jurisprudence (Legal Philosophy): The Spirit of the Law & The Murdering Grandson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327728 (bản sửa đổi 2792320). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unpredictable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unpredictable trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ unpredictable hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unpredictable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unpredictable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unpredictable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unpredictable: can và could (19 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.