Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “unpredictable”
98 câu thật có từ unpredictable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unpredictable nghĩa là không thể đoán trước. unpredictable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not capable of being foretold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unpredictable
The server gained popularity due to its anarchic and unpredictable nature.
Từ trong câu: anarchic, server, gain, popularity, due, unpredictable, nature
«2b2t», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=727199 (bản sửa đổi 10938814). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Due to the anarchic nature of the international system, this level of analysis is the most unpredictable.
Từ trong câu: anarchic, due, nature, international, system, level, analysis, unpredictable
«Using Levels of Analysis to Understand Conflict», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unpredictable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unpredictable trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ unpredictable hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unpredictable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unpredictable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unpredictable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unpredictable: can và could (19 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.