Câu tiếng Anh có từ “unpredictable”
98 câu thật có từ unpredictable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unpredictable nghĩa là không thể đoán trước. unpredictable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not capable of being foretold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unpredictable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This failure would, routinely, disrupt or destroy fragile ecological systems, with unpredictable, ugly, dangerous, and possibly irreparable consequences.
Từ trong câu: unpredictable, ecological, disrupt, failure, destroy, system, ugly, dangerous
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Again, I considered him to be erratic and unpredictable, I don't know how to explain the things that he would do.
Từ trong câu: unpredictable, again, consider, know, explain, thing
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tag ships were just too unpredictable; they came and they went as they pleased, and no one could say where they would next arrive.
Từ trong câu: unpredictable, tag, ship, come, go, please, next, arrive
F. L. Wallace, Growing Season. Nguồn: Project Gutenberg #60693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unpredictable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unpredictable trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ unpredictable hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unpredictable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unpredictable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unpredictable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unpredictable: can và could (19 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.