Câu tiếng Anh có từ “unpredictable”
98 câu thật có từ unpredictable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unpredictable nghĩa là không thể đoán trước. unpredictable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not capable of being foretold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unpredictable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Although there are many other such examples, they are unpredictable in individual cases.
Từ trong câu: unpredictable, although, many, example, individual, case
«Space Transport and Engineering Methods/Combined Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264870 (bản sửa đổi 3451906). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then there was the reaction of the unpredictable Kalmus to be considered.
Từ trong câu: unpredictable, reaction, consider
Richard M. Elam, Teen-age Super Science Stories. Nguồn: Project Gutenberg #55801. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Flu viruses are unpredictable so there is no way of answering this question.
Từ trong câu: virus, unpredictable, flu, way, answer, question
«Wikinews discusses the H1N1 pandemic with the CDC», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=143625 (bản sửa đổi 4830068). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unpredictable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unpredictable trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ unpredictable hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unpredictable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unpredictable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unpredictable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unpredictable: can và could (19 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.