E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unpredictable”

98 câu thật có từ unpredictable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unpredictable nghĩa là không thể đoán trước. unpredictable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not capable of being foretold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unpredictable

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In most cases, however, you will probably prefer a sequence that is unpredictable.

    Từ trong câu: unpredictable, case, however, probably, prefer, sequence

    «Futurebasic/Language/Reference/random», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=156044 (bản sửa đổi 3256680). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Instead, your program will crash with an error rather than executing the subroutine with unpredictable results.

    Thay vào đó, chương trình của bạn sẽ bị lỗi thay vì thực thi chương trình con với kết quả không thể đoán trước.

    Từ trong câu: unpredictable, instead, program, crash, error, rather, execute, result

    «Visual Basic/Functions and Subroutines», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=4216 (bản sửa đổi 2141813). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Dynamic variables, however, are, hence their name, dynamic in that they will be occupying different, unpredictable memory segments.

    Từ trong câu: unpredictable, dynamic, variable, however, hence, name, occupy, different

    «Pascal Programming/Pointers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66958 (bản sửa đổi 4350986). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Attempting to do this will give unpredictable results.

    Từ trong câu: unpredictable, attempt, give, result

    «Aros/Developer/Docs/HIDD/Graphics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222811 (bản sửa đổi 4446040). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It eventually becomes unpredictable and will pop out randomly.

    Từ trong câu: randomly, eventually, become, unpredictable, pop, out

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432749 (bản sửa đổi 4449026). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unpredictable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unpredictable trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ unpredictable hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unpredictable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unpredictable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unpredictable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unpredictable: can và could (19 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.