Câu tiếng Anh có từ “unimportant”
141 câu thật có từ unimportant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unimportant nghĩa là không quan trọng. unimportant là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: not important. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unimportant
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Unimportant residues are usually deleted in order to increase the similarity between the sequences.
Từ trong câu: unimportant, residue, usually, delete, order, increase, similarity, sequence
«Biochemistry/Bioinformatics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244772 (bản sửa đổi 2567214). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These accompaniments by themselves would seem still more unimportant and trifling.
Từ trong câu: unimportant, themselves, seem, still, trifle
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The scarcity of this oak relegates it to an unimportant place among commercial woods.
Từ trong câu: relegate, oak, unimportant, place, among, commercial, wood
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The modern idea is that cosmic truth is so unimportant that it cannot matter what anyone says.
Từ trong câu: cosmic, modern, idea, truth, unimportant, can, matter, anyone
G. K. Chesterton, A Chesterton Calendar Compiled from the writings of 'G.K.C.' both in verse and in prose. With a section apart for the moveable feasts.. Nguồn: Project Gutenberg #45811. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unimportant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unimportant subtopics | 50 lần |
| comparatively unimportant | 114 lần |
| focused on unimportant | 50 lần |
| unimportant exceptions | 24 lần |
| relatively unimportant | 26 lần |
| unimportant skirmishes | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unimportant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unimportant trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ unimportant hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unimportant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unimportant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unimportant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unimportant: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.