Câu tiếng Anh có từ “unimportant”
141 câu thật có từ unimportant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unimportant nghĩa là không quan trọng. unimportant là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: not important. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unimportant
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And this remark will be found not unimportant in explaining more passages than one.
Từ trong câu: unimportant, remark, find, explain, passage
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He recollects your grandfather; and will thrust in some mean and quite unimportant anecdote of--the family.
Từ trong câu: unimportant, grandfather, recollect, mean, quite, family
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The above programme, with unimportant variations, will be carried out in many respectable families during the next six weeks.
Từ trong câu: unimportant, programme, above, program, variation, carry, out, many
Various, Scientific American, Volume 22, No. 1, January 1, 1870 A Weekly Journal of Practical Information, Art, Science, Mechanics, Chemistry, and Manufactures.. Nguồn: Project Gutenberg #8952. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We are utterly unimportant; millions and billions of beings have preceded us, billions will succeed us.
Từ trong câu: billion, unimportant, utterly, be, precede, succeed
George Moore, Sister Teresa. Nguồn: Project Gutenberg #14614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unimportant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unimportant subtopics | 50 lần |
| comparatively unimportant | 114 lần |
| focused on unimportant | 50 lần |
| unimportant exceptions | 24 lần |
| relatively unimportant | 26 lần |
| unimportant skirmishes | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unimportant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unimportant trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ unimportant hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unimportant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unimportant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unimportant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unimportant: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.